Dung Dịch Uống

  • CHYMOSIN

    * Chống Viêm – Giảm Phù Nề, Sưng Đau

    * Phá Hủy MÀNG Casein Và Fibrin

    * Giải quyết triệt để các tình trạng tái phát bằng cơ chế Phá Hủy Casein Và Fibrin trong các bệnh

    – ORT

    – Bại huyết

    – ILT

    – Hội chứng sưng phù đầu

    – Coryza

    – CRD

    – CCRD

    – E.coli

    Hội chứng hô hấp phức hợp trên lợn như: MH, APP, Viêm Phổi Thanh Dịch…

    Thành phần:

    Alfa-chymotrypsin 4 mg, Trypsin 1 mg, Dung môi PEG 400, N-methyl-2-pyprolidone

    Cách dùng:

    * Pha vào nước với liều:

    – Gà, vịt (tùy vào mức độ tích casein): 1 ml/5-10 kg thể trọng. Dùng liên tục 3-5 ngày.

  • CK-COX

    * Toltrazuril – Amprolium

    * Trị Cầu Trùng Gây Tiêu Ra Máu

    * Giải Pháp Phối Hợp 2 Kháng Cầu Trùng Giúp Hiệu Lực Bội Tăng.

    – Toltrazuril – Amprolium được phối chế tiêu diệt cầu trùng ở tất cả các giai đoạn nội bào, ngăn chặn sự bài xuất bào tử làm gián đoạn vòng đời của ký sinh trùng. Dùng phòng và trị bệnh cầu trùng trên gà và gà tây, giảm thiểu thiệt hại và các tổn thương do cầu trùng gây ra; cải thiện sức khỏe và năng suất của gia cầm bị nhiễm bệnh.

    – Đặc tính ưu việt là biên độ an toàn cao, tác dụng nhanh, khó xảy ra tình trạng kháng thuốc

    Thành phần:

    Toltrazuril 25 mg, Dung môi đặc biệt Amprolium, VIVAPUR MCG 950K, Propylene Glycol

    Cách dùng:

    Pha vào nước uống, liên tục 2 ngày/ đợt.

    Lặp lại sau 5 ngày nếu cần thiết.

    – Phòng bệnh: 1ml/ lít nước uống (1ml/ 3,5kg thể trọng), dùng lúc 1 tuần tuổi, lặp lại lúc 2 tuần tuổi.

    – Trị bệnh: 1,5 ml/ lít nước uống

  • CRD-TOP

    * Tilmicosin 100

    * Florfenicol 100

    * Glycylcycline 150

    * Giải Pháp Phối Hợp Đa Kháng Sinh Giúp Hiệu Lực Bội Tăng.

    C-CRD, vịt khẹc, tụ huyết trùng, thương hàn, viêm phổi, viêm phổi-màng phổi, E. coli do Mycoplasma spp., Pasteurella spp., Salmonella spp., Actinobacillus spp., Streptococcus spp., E. coli. và các vi khuẩn Gram (+), Gram (-) gây ra trên heo, gia cầm.

    Thành phần:

    Tilmicosin phosphate 100 mg, Florfenicol 100 mg, Dung môi Glycylcycline, PG + Glyceral

    Format

    Cách dùng:

    – Heo và gia cầm: Pha 1ml /1-2 lít nước uống (1ml/10kg TT), dùng liên tục 3-7 ngày.

    – Phòng bệnh: dùng ½ liều trên, liên tục 2-3 ngày.

  • FLUCASOL

    * Voriconazole

    * Kháng Nấm Nội Vi – Ngoại Vi Và Toàn Thân

    * Giải Pháp Mới Điều Trị Nấm Và Nhiễm Trùng Do Nấm

    – Nấm diều

    – Nấm ruột

    – Nấm nội tạng

    – Nấm toàn thân

    – Các trường hợp nhiễm trùng do nấm gây ra

    Thành phần:

    Fluconazole 15 mg, Dung môi tá dược đặc biệt Voriconazole

    Cách dùng:

    Cho uống.

    Gà, vịt, chim cút, chim cảnh:

    – Liều điều trị: 1 ml/ 7kg thể trọng, 1lần/ ngày, dùng liên tục 5 – 7 ngày.

    – Liều phòng: 1 ml/ 10-12kg thể trọng,1 lần/ ngày, dùng liên tục 5 – 7 ngày.

  • HEPATO

    * Kháng Virus IBD, IB, ILT, PRRS, ASF, PED…

    – Tăng bạch cầu Lympho B. Tăng bạch cầu Lympho T

    – Tăng Globulins. Tăng miễn dịch, dịch thể & tế bào

    * Phòng Ngừa Các Bệnh Do Virus, Vi Khuẩn Gây Ra

    ■ Dùng trước và sau chủng ngừa vaccin giúp cho việc hình thành hệ miễn dịch đạt hiệu quả cao nhất

    ■ Nâng cao hệ miễn dịch trong khu vực có nguy cơ dịch bệnh

    ■ Kích thích sinh hồng cầu trong các trường hợp thiếu máu

    Thành phần:

    Choline Chloride 100 mg; Carnitine 10mg; DL-Methionine 10 mg; Sorbitol 500 mg; Magnesium sulfate 100 mg; Dung môi (dịch chiết thảo dược) vđ

    Cách dùng:

    Lắc kỹ trước khi dùng.

    – Gia cầm: 1ml/5-10 kg thể trọng, dùng liên tục 3-5 ngày.

    – Gia súc: 1ml/7-10kg thể trọng, dùng liên tục 3-5 ngày

  • LITONIC

    * Đồng Phân Mới Ethanol β Aminophosphoric

    * Giải Độc Gan – Giải Độc Thận

    * Ứng Dụng Dược Chất Ethanol β Aminophosphoric & Silymarin Giải Độc Gan, Thận

    ■ Tăng quá trình thanh lọc thận

    ■ Chống viêm và thúc đẩy tái tạo mô thận

    ■ Ngăn chặn sự suy giảm thận trong điều trị bệnh truyền nhiễm – bệnh đường tiết niệu

    ■ Bệnh Gumboro – bệnh IB thể thận…

    Thành phần:

    Ethanol-β-aminophosphoric acid 100 mg, Sodium benzoate 10 mg, Dung môi Silymarin, Carnitine, Arginine

    Cách dùng:

    Pha vào nước uống hoặc cho uống trực tiếp; dùng liên tục 3 – 5 ngày.

    – Gia cầm, thỏ: 1 lít/7-10 tấn thể trọng.

    – Heo, bê, ngựa con, dê con, cừu non: 1 lít/ 10 tấn thể trọng

  • MINEROL

    * Calci-DCP -Hypophosphite

    * Khoáng Vi Đa Lượng Hữu Cơ

    * Dung Dịch Uống Chứa Khoáng Vi Đa Lượng Hữu Cơ Cung Cấp Cho Gia Cầm Đẻ – Thịt & Gia Súc

    ■ Ứng Dụng Công Nghệ Nano Hóa Các Khoáng Hữu Cơ

    ■ Giúp Phòng Và Trị Các Trường Hợp Yếu Chân, Bại Liệt, Còi Cọc, Chậm Lớn, Rụng Lông, Nứt Móng, Viêm Da

    ■ Cải Thiện Tình Trạng Gãy Xương, Vỏ Trứng Mỏng, Cắn Mổ Lông Trên Gà Thịt Và Gà Đẻ

    Thành phần:

    Calcium 6.500 mg; Phosphorus 12.000 mg; Sodium 9.000 mg; Manganese 200 mg; Zinc 450 mg; Iron 150 mg; Copper 450 mg; Sodium Selenite 40 mg; Cobalt 1 mg; Potassium 700 mg; Dung môi vđ

    Cách dùng:

    Pha vào nước uống hoặc cho uống trực tiếp:

    – Gia cầm: 1 ml/2 lít nước uống (1 ml/10 kg thể trọng), liên tục 5 ngày.

    – Bê, nghé, dê, cừu, heo: 15-30 ml/con, liên tục 5-7 ngày

  • TILMIGEN-GC

    * Tilmicosin 10 – Gentamicin 4 – Lemecy 15

    * Tilmigen-GC được phối chế bởi Tilmicosin và Gentamicin cùng thành phần tá dược đặc biệt Lemecy

    Mycoplasma Gallisepticum M. Synoviae, C-CRD

    Viêm ruột hoại tử

    ORT do Ornithobacterium Rhinotracheale

    Thành phần:

    Tilmicosin phosphate 100 mg, Gentamicin sulfate 40 mg, Dung môi Lemecy, PG, PEG 400, N-methyl-2-pyprolidone

    Cách dùng:

    Pha 1 ml/ lít nước uống (1 ml/5-10 kg TT), dùng liên tục 3-5 ngày. Liệu trình điều trị có thể kéo dài thêm 1-2 ngày sau khi hết các triệu chứng bệnh.

    Lưu ý: Có thể bổ sung Bromhexin vào dung dịch Tilmigen-GC đã pha loãng (nếu cần). Nên bổ sung Protesol cho gia cầm sau khi dùng thuốc.

Gần Đây Xem
Loại