Thuốc Bột Uống

  • ASPIDOL

    * Chlorpheniramin Maleate

    * PARA + C + ASPIRIN + ĐIỆN GIẢI

    • Hạ Sốt – Bù Điện Giải
    • Tăng Sức Đề Kháng
    • Chống Nóng
    • Giảm tăng tiết dịch đường hô hấp

    Thành phần:

    Acetyl salicylic acid 50 mg; Paracetamol 100 mg; Ascorbic, acid 200 mg; Potassium chloride 36 mg; Sodium chloride 30 mg; Tá dược vđ

    Cách dùng:

    Pha vào nước uống hoặc trộn vào thức ăn.

    – Gia cầm: 1 g/15-20 kg thể trọng/ngày (Pha 1g / 2,5-3 lít nước uống hoặc trộn 1 g/2 kg thức ăn).

    – Gia súc: 1 g/20-25kg thể trọng/ngày (Pha 1 g/4 lít nước uống hoặc trộn 1 g/3kg thức ăn). Cho vật nuôi uống liên tục đến khi hết triệu chứng sốt hoặc mất nước. Có thể dùng phối hợp với kháng sinh trong điều trị các bệnh nhiễm trùng.

  • AZITIL PLUS

    Lymecycline 1.500

    Azithromycin 36.800

    Tilmicosin 1.000

    Bromhexin 100

    Lộ Trình Điều Trị Hô Hấp Phức Hợp 3 Ngày

    • Đặc Trị CRD, CCRD
    • Coryza, E.coli

    Thành phần:

    Azithromycin dihydrate 36,8 mg, Tilmicosin phosphate 100 mg, Bromhexin hydrochloride 10 mg, Tá dược Lymecycline, Lactose

    Cách dùng:

    – Liều dùng: Pha 1 gam/1,5 lít nước hoặc 1kg/10.000 kg thể trọng. Uống liên tục 3 ngày.

  • BROMHEXIN

    * Bromhexin

    * Menthol

    • Thông Khí Quản
    • Giảm Ho, Khẹc,
    • Khò Khè, Vẩy Mỏ

    Thành phần:

    Bromhexin Hydrochloride 5 mg, Tá dược Menthol, Lactose

    Cách dùng:

    Pha vào nước uống hoặc trộn vào thức ăn.

    – Gia súc, gia cầm: 1 g/ 5—7kg thể trọng (pha 1 g/ lít nước uống hoặc trộn 50g/25kg thức ăn).

    Lưu ý: Kết hợp dùng kháng sinh trong điều trị các bệnh nhiễm trùng đường hô hấp.

  • CRD 2009

    * Tylvalosin 15.000

    * Sulfonamide

    * Spiramycin

    * Trimethoprim

    * Tylvalosin là kháng sinh mới nhất mạnh hơn gấp 10 lần Tylosin

    – Hấp thu nhanh, sinh khả dụng mạnh, đạt nồng độ trong huyết tương cao, phân bố rộng trên đường hô hấp

    – Điều trị CRD – Viêm Phổi – Viêm Xoang Mũi – Viêm Túi Khí – Viêm Ruột Hoại Tử – Hồng Lỵ

    Thành phần:

    Spiramycin adipate 125.000 UI, Trimethoprim 16 mg, Tá dược Tylvalosin, Sulfonamide

    Cách dùng:

    Pha vào nước uống, dùng liên tục 3-5ngày.

    – Liều chung: 1g/7-10kg thể trọng (1g/ 1-2 lít nước uống).

    Liều phòng: Bằng ½ liều trên.

  • DOXFLOR

    * Josamycin Hàm lượng cao

    * Josamycin 10.000

    * Doxycycline 6.000

    * Bromhexin 1.000

    * Florfenicol 6.000

    * Đặc Trị Suyễn Heo

    * Thở Thể Bụng

    * C-CRD, ORT, Thương Hàn

    Thành phần:

    Doxycycline hyclate 50 mg, Florfenicol 50 mg, Bromhexin hydrochloride 10 mg, Tá dược Josamycin, Lactose

    Cách dùng:

    Pha vào nước uống hoặc trộn vào thức ăn, dùng liên tục 5-7 ngày.

    – Gia cầm, heo con: 1 g/10kg thể trọng/ngày hoặc trộn 1 kg/500kg thức ăn (1 g/ 2 lít nước uống).

    – Heo lớn, bê, nghé, dê, cừu: 1g/12-15kg thể trọng/ngày hoặc trộn 1 kg/650-700kg thức ăn (2g/ 3 lít nước uống).

    Liều phòng: Bằng ½ liều trên.

  • ERYFOS

    * 5 trong 1

    * Hàm lượng cao

    * Fosfomycin

    * Erythromycin

    * Azithromycin

    * Polymyxins

    * Acetyl Cystein

    * Đặc Trị Hen, Hen Ghép

    * Sưng Phù Mặt Và Mắt

    Thành phần:

    Fosfomycin sodium 50 mg, Erythromycin thiocyanate 50 mg, Tá dược Azithromycin, Polymyxins, Acetyl Cystein

    Cách dùng:

    Pha vào nước uống hoặc trộn thức ăn

    – Trị bệnh: 1 g/7-10 kg thể trọng (1g/1-2 lít nước uống hoặc trộn 1 g/kg thức ăn), dùng liên tục 3-5 ngày.

    – Liều phòng: 1/2 liều trên. Liệu trình dùng thuốc trộn thức ăn là 14 ngày.

  • GLUCAN BEST

    * Tăng Cường Miễn Dịch

    – Kích thích hệ miễn dịch bằng Beta-Glucan

    – Hoàn chỉnh dưỡng chất cho việc sản sinh hồng cầu và bạch cầu

    Thành phần:

    Ẩm độ (max) 12%; Beta-Glucan (min) 2.500 mg; Sorbitol (min) 5.000 mg; Methionine (min) 1.000 mg; Lysine (min) 1.000 mg; Vitamin C (min) 10.000 mg; Chất mang vừa đủ 1.000 g

    Cách dùng:

    Pha vào nước uống hoặc trộn vào thức ăn theo liều 1 g/1 lít nước hoặc 10g/ 5kg thức ăn, liên tục trong 3-4 ngày.

  • GLUCAN GUM

    ■ Glutathione

    ■ Vitamin nhóm B

    ■ Beta Glucan

    ■ Ethanol β Aminophosphoric

    * Tăng Cường Kháng Thể – Phòng Chống Bội Nhiễm – Chống Viêm Gan – Thận

    • Phòng Và Hỗ Trợ Điều Trị Bệnh GUMBORO
    • Tăng Sức Đề Kháng
    • Giảm Triệu Chứng Bệnh
    • Phòng Ngừa Bệnh Kế Phát

    Thành phần:

    Vitamin B1 600 mg; B2 300 mg; B6 300 mg; PP 6.000 mg; K3 5.000 mg; C 20.000 mg; Paracetamol 4.000 mg; Methionine 4.000 mg; Lysine Hydrochloride 1.000 mg; Potassium citrate 15.000 mg; Sodium citrate 10.000 mg; Phenylbutazone sodium 2 mg; Tá dược đặc biệt vđ

    Cách dùng:

    Pha vào nước uống, dùng liên tục 3 ngày.

    – Liều chung: 1g/ lít nước uống.

  • HEN-KHẸC

    * Glycopyrronium

    * COPD-LAMA

    * Glycopyrronium

    * Vịt Khẹc – Ghép Tiêu Chảy

    * Đặc Trị Hen, Hen Ghép

    * Tiêu Chảy, Vịt Khẹc

    Thành phần:

    Colistin sulfate 400 000 Ul, Tylosin tartrate 50 mg, Tá dược Glycopyrronium, Lactose

    Cách dùng:

    Pha vào nước uống hoặc trộn vào thức ăn, dùng liên tục 3-5 ngày.

    – Gia cầm nhỏ: 2 g/ 3 kg trọng lượng (100 g/ 30 lít nước uống).

    – Gia cầm lớn: 1 g/2 kg trọng lượng (100 g/ 50 lít nước) liên tục 3-5 ngày.

    Liều phòng: Bằng 1/2 liều trên.

  • HEPASOL

    * Tan Trong Nước

    * Nguồn Dinh Dưỡng Tương Đương Với Sữa Mẹ

    * Phù Hợp Với Giai Đoạn Phát Triển Đến Trưởng Thành

    * Dinh dưỡng dành cho heo con tập ăn đến 30 kg

    * Đặc biệt thiếu sữa hoặc mẹ mất

    Thành phần:

    Ẩm độ (max) 12%; Fe (min-max) 5.000 – 10.000 mg; Cu (min-max) 600 – 1.200 mg; Zn (min-max) 3.500 – 7.000 mg; Mn (min-max) 3.000 – 6.000 mg; Vitamin A (min) 300.000 IU; D3 (min)

    25.000 IU; E (min) 400 mg; B1 (min) 300 mg; B5(min) 300 mg; B6 (min) 200 mg; Lysine (min) 500 mg; Methionine (min) 200 mg; Chất mang vừa đủ 1.000 g

    Cách dùng:

    – Heo con tập ăn đến 30kg: 1 kg/150-300kg TĂ. Thúc bán heo con 1 kg/100 kg TĂ. Thay thế sữa mẹ: 100g với 2,5 lít nước ấm. Cho uống.

    – Bê, nghé, dê, cừu sơ sinh: Trộn 100 g với 2,5 lít nước ấm. Cho uống

  • KHÁNG SINH VỊT

    * Đặc Trị Vịt Khẹc

    * Sưng Phù Đầu

    * Bại Liệt – Tiêu Chảy

    * Lymecycline

    Thành phần:

    Doxycycline Hyclate 50 mg; Gentamicin sulfate 25 mg; Vitamin A 30 Ul; Vitamin D3 15 Ul; Vitamin E 200 mcg; Tá dược Lymecycline

    Cách dùng:

    Pha vào nước uống hoặc trộn thức ăn.

    – Gia cầm: 1 g/ 2,5 – 5 kg thể trọng (1g/ lít nước uống), liên tục 4-5 ngày.

    Liều phòng: Bằng 1/2 liều trên.

  • MEN TĂNG TRỌNG

    * Gà, Vịt, Cút, Heo

    * Bê, Nghé, Dê, Cừu

    * Cứu Tinh Còi Cọc

    * Thèm Ăn – Mau Tiêu – Nặng Cân

    Thành phần:

    Ẩm độ (max) 12%; Saccharomyces cerevisiae (min) 100 CFU; Vitamin A (min) 100.000 IU; D3 (min) 10.000 IU; E (min) 100 mg; B1 (min) 70 mg; B2 (min) 60 mg; B5 (min) 50 mg; B6 (min) 50 mg; Chất mang vừa đủ 1.000 g

    Cách dùng:

    – Đối với heo thịt: Trộn 1 kg với 200-300kg thức ăn. Cho ăn liên tục.

    – Đối với heo con: Trộn 1 kg với 150-200kg thức ăn trong giai đoạn từ cai sữa đến xuất bán.

    – Đối với gia cầm: Trộn 1 kg với 200kg thức ăn, cho ăn liên tục.

    – Bê, nghé, dê, cừu: 1kg/250 kg thức ăn

  • OLIGO LAYER

    * Oligosaccharides

    * Giải Pháp Tạo Trứng

    • Cung cấp hàm lượng ADE & Protein tan trong nước
    • Cung cấp Amino Acid & khoáng vi đa lượng
    • Khai thác đúng hàm lượng Oxytetracycline và năng lượng Oligo giúp tăng trứng

    Thành phần:

    Oxytetracycline Hydrochloride 40 mg; Vitamin A 2.000 IU; D3 200 IU; E 0.5 mg; K3 0.5 mg; B2 1 mg; B12 5 mcg; PP 1 mg; Pantothenate calci 1 mg; DL- Methionine 4 mg; Lysine Hydrochloride 8 mg; Tá dược Oligosaccharides, Lactose

    Cách dùng:

    Pha vào nước uống hoặc trộn vào thức ăn.

    – Trị bệnh: 2-3g/5 kg thể trọng (2-3 g/lít nước uống), dùng liên tục 4-5 ngày.

    – Tăng trứng: 1-1,5 g/lít nước uống, dùng liên tục trong quá trình đẻ trứng.

    Trường hợp sản lượng trứng giảm đột ngột: Dùng liều gấp đôi.

  • OTIN E

    * Tan Trong Nước

    * Rụng Lông – Nứt Móng – Bung Cựa

    * PHÒNG CHỐNG RỤNG LÔNG NỨT MÓNG – CẮN MỔ

    * ĐỎ TÍCH, KÍCH MÀO, CẮN MỔ VÀNG CHÂN, VÀNG DA

    Thành phần:

    Ẩm độ (max) 12%; Vitamin E (min) 2.000 mg; Biotin (min) 5 mg; Fe (min-max) 2.200 – 5.000 mg; Cu (min-max) 400 – 800 mg; Zn (min-max) 1.500 – 3.000 mg; Mn (min-max) 1.000 – 2.000 mg; Co (min-max) 30 – 60 mg; Lysine (min) 1.000 mg; Methionine (min) 1.000 mg; Chất mang vừa đủ 1.000 g

    Cách dùng:

    – Liều chung: Pha vào nước uống 1g/10kg thể trọng.

    – Trộn ăn 1 kg/400 kg thức ăn cho gia súc, gia cầm ăn liên tục trong giai đoạn nuôi.

  • QUINOCOX

    * KHÁNG CẦU TRÙNG RUỘT NON & MANH TRÀNG

    * Propionic acid •Diaveridine •Sulphaquinoxaline

    * Kháng cầu trùng dạng mới

    – Nhanh chóng làm lành những vị trí tổn thương trên niêm mạc ruột

    – Chống chảy máu, chống nhiễm khuẩn bội nhiễm

    Thành phần:

    Diaveridine hydrochloride 33 mg, Sulphaquinoxaline sodium 187 mg, Tá dược Sulfachlorpyrazine, Lactose

    Cách dùng:

    Pha vào nước uống hoặc trộn vào thức ăn.

    – Trị bệnh: 1g/ lít nước uống (1,5g/kg thức ăn hoặc 1g/5-7kg thể trọng), liên tục 3 ngày ngưng 2 ngày và dùng tiếp 2 ngày.

    – Phòng bệnh: 1 g/ 2 lít nước uống (1 g/kgthức ăn), liên tục 3 ngày.

    * Gà nuôi công nghiệp: Dùng lúc 10-12 ngày tuổi, lặp lại lúc 20-22 ngày tuổi.

    * Gà thả vườn: Dùng lúc 12-14 ngày tuổi, lặp lại lúc 28-30 ngày tuổi.

  • RI-AS

    * Nystatin

    * Amphotericin B

    * Giải Pháp Bội Nhiễm Nấm

    * Đặc Trị Nấm Nội Tạng

    * Nấm Diều – Nấm Phổi

    Thành phần:

    Nystatin 100.000 UI, Tá dược Amphotericin B, Lactose

    Cách dùng:

    Pha vào nước uống hoặc trộn vào thức ăn liên tục 7-10 ngày.

    – Nấm phổi, nấm nội tạng: Gia súc: 1 g/ 3 – 4kg thể trọng/ ngày (2g/kg thức ăn). Gia cầm: 1 g/5kg thể trọng/ ngày (pha 1 g/1 lít nước uống).

    – Nấm miệng, nấm diều, nấm thực quản, nấm dạ dày ruột: dùng 1/2 liều trên.

    – Phòng các bệnh do nấm và độc tố nấm: 1 g/1-2kg thức ăn, cho ăn liên tục 5-7 ngày

Gần Đây Xem
Loại