BROMHEXIN
* Bromhexin
* Menthol
- Thông Khí Quản
- Giảm Ho, Khẹc,
- Khò Khè, Vẩy Mỏ
Thành phần:
Bromhexin Hydrochloride 5 mg, Tá dược Menthol, Lactose
Cách dùng:
Pha vào nước uống hoặc trộn vào thức ăn.
– Gia súc, gia cầm: 1 g/ 5—7kg thể trọng (pha 1 g/ lít nước uống hoặc trộn 50g/25kg thức ăn).
Lưu ý: Kết hợp dùng kháng sinh trong điều trị các bệnh nhiễm trùng đường hô hấp.
Sản Phẩm Liên Quan
* Protein Keratin
* Vitamin E
* Biotin
* Kích Thích Ra Lông Đồng Loạt
* Bung Cựa – Đỏ Mào
- Dưỡng chất chiết suất từ tảo Spirulina
- Acid béo hữu cơ
- Keratin, Vitamin E, Biotin
Thành phần:
Ẩm độ (max) 12%; Casein (min) 1.000 mg; Lysine (min) 14.000 mg; Methionine (min) 35.000 mg; Vitamin E (min) 3.000 IU; Chất mang vừa đủ 1.000 g
Cách dùng:
– Gia cầm: Pha 1 g/1 lít nước uống (hoặc 1g/10kg thể trọng), liên tục 5-7 ngày.
– Gia súc: Trộn 1 kg với 200kg thức ăn , cho ăn liên tục 7-10 ngày
* KHÁNG CẦU TRÙNG RUỘT NON & MANH TRÀNG
* Propionic acid •Diaveridine •Sulphaquinoxaline
* Kháng cầu trùng dạng mới
– Nhanh chóng làm lành những vị trí tổn thương trên niêm mạc ruột
– Chống chảy máu, chống nhiễm khuẩn bội nhiễm
Thành phần:
Diaveridine hydrochloride 33 mg, Sulphaquinoxaline sodium 187 mg, Tá dược Sulfachlorpyrazine, Lactose
Cách dùng:
Pha vào nước uống hoặc trộn vào thức ăn.
– Trị bệnh: 1g/ lít nước uống (1,5g/kg thức ăn hoặc 1g/5-7kg thể trọng), liên tục 3 ngày ngưng 2 ngày và dùng tiếp 2 ngày.
– Phòng bệnh: 1 g/ 2 lít nước uống (1 g/kgthức ăn), liên tục 3 ngày.
* Gà nuôi công nghiệp: Dùng lúc 10-12 ngày tuổi, lặp lại lúc 20-22 ngày tuổi.
* Gà thả vườn: Dùng lúc 12-14 ngày tuổi, lặp lại lúc 28-30 ngày tuổi.
* Dinh Dưỡng K – C – A – E
* Nhóm Vitamin B
* Cầm Máu & Chống Vỡ Thành Mạch Máu
* Ngăn Ngừa Các Trường Hợp Xuất Huyết Trong Các Bệnh Truyền Nhiễm
Thành phần:
Ẩm độ (max) 12%; Vitamin K3 (min) 5.000 mg; C (min) 7.000 mg; A (min) 25.000 IU; E (min) 200 mg; B1 (min) 100 mg; Chất mang vừa đủ 1.000 g
Cách dùng:
Pha vào nước cho uống hoặc trộn vào thức ăn với liều: 2g/1 lít nước hoặc 1 g/1 kg thức ăn, dùng liên tục trong quá trình hỗ trợ điều trị bệnh.
* Chlorpheniramin Maleate
* PARA + C + ASPIRIN + ĐIỆN GIẢI
- Hạ Sốt – Bù Điện Giải
- Tăng Sức Đề Kháng
- Chống Nóng
- Giảm tăng tiết dịch đường hô hấp
Thành phần:
Acetyl salicylic acid 50 mg; Paracetamol 100 mg; Ascorbic, acid 200 mg; Potassium chloride 36 mg; Sodium chloride 30 mg; Tá dược vđ
Cách dùng:
Pha vào nước uống hoặc trộn vào thức ăn.
– Gia cầm: 1 g/15-20 kg thể trọng/ngày (Pha 1g / 2,5-3 lít nước uống hoặc trộn 1 g/2 kg thức ăn).
– Gia súc: 1 g/20-25kg thể trọng/ngày (Pha 1 g/4 lít nước uống hoặc trộn 1 g/3kg thức ăn). Cho vật nuôi uống liên tục đến khi hết triệu chứng sốt hoặc mất nước. Có thể dùng phối hợp với kháng sinh trong điều trị các bệnh nhiễm trùng.
* Tăng Cường Miễn Dịch
– Kích thích hệ miễn dịch bằng Beta-Glucan
– Hoàn chỉnh dưỡng chất cho việc sản sinh hồng cầu và bạch cầu
Thành phần:
Ẩm độ (max) 12%; Beta-Glucan (min) 2.500 mg; Sorbitol (min) 5.000 mg; Methionine (min) 1.000 mg; Lysine (min) 1.000 mg; Vitamin C (min) 10.000 mg; Chất mang vừa đủ 1.000 g
Cách dùng:
Pha vào nước uống hoặc trộn vào thức ăn theo liều 1 g/1 lít nước hoặc 10g/ 5kg thức ăn, liên tục trong 3-4 ngày.
■ Glutathione
■ Vitamin nhóm B
■ Beta Glucan
■ Ethanol β Aminophosphoric
* Tăng Cường Kháng Thể – Phòng Chống Bội Nhiễm – Chống Viêm Gan – Thận
- Phòng Và Hỗ Trợ Điều Trị Bệnh GUMBORO
- Tăng Sức Đề Kháng
- Giảm Triệu Chứng Bệnh
- Phòng Ngừa Bệnh Kế Phát
Thành phần:
Vitamin B1 600 mg; B2 300 mg; B6 300 mg; PP 6.000 mg; K3 5.000 mg; C 20.000 mg; Paracetamol 4.000 mg; Methionine 4.000 mg; Lysine Hydrochloride 1.000 mg; Potassium citrate 15.000 mg; Sodium citrate 10.000 mg; Phenylbutazone sodium 2 mg; Tá dược đặc biệt vđ
Cách dùng:
Pha vào nước uống, dùng liên tục 3 ngày.
– Liều chung: 1g/ lít nước uống.
* Tan Trong Nước
* Rụng Lông – Nứt Móng – Bung Cựa
* PHÒNG CHỐNG RỤNG LÔNG NỨT MÓNG – CẮN MỔ
* ĐỎ TÍCH, KÍCH MÀO, CẮN MỔ VÀNG CHÂN, VÀNG DA
Thành phần:
Ẩm độ (max) 12%; Vitamin E (min) 2.000 mg; Biotin (min) 5 mg; Fe (min-max) 2.200 – 5.000 mg; Cu (min-max) 400 – 800 mg; Zn (min-max) 1.500 – 3.000 mg; Mn (min-max) 1.000 – 2.000 mg; Co (min-max) 30 – 60 mg; Lysine (min) 1.000 mg; Methionine (min) 1.000 mg; Chất mang vừa đủ 1.000 g
Cách dùng:
– Liều chung: Pha vào nước uống 1g/10kg thể trọng.
– Trộn ăn 1 kg/400 kg thức ăn cho gia súc, gia cầm ăn liên tục trong giai đoạn nuôi.
* Glycopyrronium
* COPD-LAMA
* Glycopyrronium
* Vịt Khẹc – Ghép Tiêu Chảy
* Đặc Trị Hen, Hen Ghép
* Tiêu Chảy, Vịt Khẹc
Thành phần:
Colistin sulfate 400 000 Ul, Tylosin tartrate 50 mg, Tá dược Glycopyrronium, Lactose
Cách dùng:
Pha vào nước uống hoặc trộn vào thức ăn, dùng liên tục 3-5 ngày.
– Gia cầm nhỏ: 2 g/ 3 kg trọng lượng (100 g/ 30 lít nước uống).
– Gia cầm lớn: 1 g/2 kg trọng lượng (100 g/ 50 lít nước) liên tục 3-5 ngày.
Liều phòng: Bằng 1/2 liều trên.
* Tăng Chất Lượng Quầy Thịt
* Chắc Thịt, Nặng Cân, Đạt Trọng Lượng Xuất
* Dinh Dưỡng Heo Thịt
+ Tạo Nạc – Bung Đùi – Nở Mông Vai
+ Đỏ thịt hồng hào mượt lông
Thành phần:
Ẩm độ (max) 12%; Saccharomyces cerevisiae (min) 100 CFU; Fe (min-max) 20.000 – 50.000 mg; Cu (min-max) 1.200 – 2.500 mg; Zn (min-max) 15.000 – 25.000 mg; Mn (min-max) 20.000 – 40.000 mg; Se (min-max) 5 – 10 mg; Lysine (min) 500 mg; Methionine (min) 200 mg; A (min) 100.000 IU; D3 (min) 3.000 IU; E (min) 100 mg; B1 (min) 100 mg; B2 (min) 100 mg; B5 (min) 50 mg; B6 (min) 110 mg; PP (min) 100 mg; B12 (min) 150 µg; Chất mang vừa đủ 1.000 g
Cách dùng:
– Trộn 1 kg với 300 – 400 kg thức ăn cho gia súc, gia cầm liên tục trong giai đoạn nuôi. Thúc bán 1kg/200 kg thức ăn, liên tục 5-7 ngày.
* Josamycin Hàm lượng cao
* Josamycin 10.000
* Doxycycline 6.000
* Bromhexin 1.000
* Florfenicol 6.000
* Đặc Trị Suyễn Heo
* Thở Thể Bụng
* C-CRD, ORT, Thương Hàn
Thành phần:
Doxycycline hyclate 50 mg, Florfenicol 50 mg, Bromhexin hydrochloride 10 mg, Tá dược Josamycin, Lactose
Cách dùng:
Pha vào nước uống hoặc trộn vào thức ăn, dùng liên tục 5-7 ngày.
– Gia cầm, heo con: 1 g/10kg thể trọng/ngày hoặc trộn 1 kg/500kg thức ăn (1 g/ 2 lít nước uống).
– Heo lớn, bê, nghé, dê, cừu: 1g/12-15kg thể trọng/ngày hoặc trộn 1 kg/650-700kg thức ăn (2g/ 3 lít nước uống).
Liều phòng: Bằng ½ liều trên.
* Đặc Trị Hen Ghép
* Tiêu Chảy – Viêm Ruột
Thành phần:
Tylosin tartrate 25 mg, Sulfadimidine sodium (Sulfamethazine sodium) 80 mg, Tá dược Trimthoprim, Azithromycin
Cách dùng:
Pha vào nước uống hoặc trộn vào thức ăn, dùng liên tục 3-5 ngày.
– Gia cầm (trị tiêu chảy phân trắng, phân xanh, phân sáp, phân sống, phân lẫn máu): 2-2,5 g/5 kg thể trọng (pha 1- 1,5 g/lít nước).
– Gia súc: 1 g/5 kg thể trọng (1,25-1,5 kg/tấn thức ăn).
Liều phòng: bằng ½ liều trên
* Nystatin
* Amphotericin B
* Giải Pháp Bội Nhiễm Nấm
* Đặc Trị Nấm Nội Tạng
* Nấm Diều – Nấm Phổi
Thành phần:
Nystatin 100.000 UI, Tá dược Amphotericin B, Lactose
Cách dùng:
Pha vào nước uống hoặc trộn vào thức ăn liên tục 7-10 ngày.
– Nấm phổi, nấm nội tạng: Gia súc: 1 g/ 3 – 4kg thể trọng/ ngày (2g/kg thức ăn). Gia cầm: 1 g/5kg thể trọng/ ngày (pha 1 g/1 lít nước uống).
– Nấm miệng, nấm diều, nấm thực quản, nấm dạ dày ruột: dùng 1/2 liều trên.
– Phòng các bệnh do nấm và độc tố nấm: 1 g/1-2kg thức ăn, cho ăn liên tục 5-7 ngày


