S.G.H
* Protein Keratin
* Vitamin E
* Biotin
* Kích Thích Ra Lông Đồng Loạt
* Bung Cựa – Đỏ Mào
- Dưỡng chất chiết suất từ tảo Spirulina
- Acid béo hữu cơ
- Keratin, Vitamin E, Biotin
Thành phần:
Ẩm độ (max) 12%; Casein (min) 1.000 mg; Lysine (min) 14.000 mg; Methionine (min) 35.000 mg; Vitamin E (min) 3.000 IU; Chất mang vừa đủ 1.000 g
Cách dùng:
– Gia cầm: Pha 1 g/1 lít nước uống (hoặc 1g/10kg thể trọng), liên tục 5-7 ngày.
– Gia súc: Trộn 1 kg với 200kg thức ăn , cho ăn liên tục 7-10 ngày
Sản Phẩm Liên Quan
* Glycopyrronium
* COPD-LAMA
* Glycopyrronium
* Vịt Khẹc – Ghép Tiêu Chảy
* Đặc Trị Hen, Hen Ghép
* Tiêu Chảy, Vịt Khẹc
Thành phần:
Colistin sulfate 400 000 Ul, Tylosin tartrate 50 mg, Tá dược Glycopyrronium, Lactose
Cách dùng:
Pha vào nước uống hoặc trộn vào thức ăn, dùng liên tục 3-5 ngày.
– Gia cầm nhỏ: 2 g/ 3 kg trọng lượng (100 g/ 30 lít nước uống).
– Gia cầm lớn: 1 g/2 kg trọng lượng (100 g/ 50 lít nước) liên tục 3-5 ngày.
Liều phòng: Bằng 1/2 liều trên.
* Chlorpheniramin Maleate
* PARA + C + ASPIRIN + ĐIỆN GIẢI
- Hạ Sốt – Bù Điện Giải
- Tăng Sức Đề Kháng
- Chống Nóng
- Giảm tăng tiết dịch đường hô hấp
Thành phần:
Acetyl salicylic acid 50 mg; Paracetamol 100 mg; Ascorbic, acid 200 mg; Potassium chloride 36 mg; Sodium chloride 30 mg; Tá dược vđ
Cách dùng:
Pha vào nước uống hoặc trộn vào thức ăn.
– Gia cầm: 1 g/15-20 kg thể trọng/ngày (Pha 1g / 2,5-3 lít nước uống hoặc trộn 1 g/2 kg thức ăn).
– Gia súc: 1 g/20-25kg thể trọng/ngày (Pha 1 g/4 lít nước uống hoặc trộn 1 g/3kg thức ăn). Cho vật nuôi uống liên tục đến khi hết triệu chứng sốt hoặc mất nước. Có thể dùng phối hợp với kháng sinh trong điều trị các bệnh nhiễm trùng.
* Tăng Cường Miễn Dịch
– Kích thích hệ miễn dịch bằng Beta-Glucan
– Hoàn chỉnh dưỡng chất cho việc sản sinh hồng cầu và bạch cầu
Thành phần:
Ẩm độ (max) 12%; Beta-Glucan (min) 2.500 mg; Sorbitol (min) 5.000 mg; Methionine (min) 1.000 mg; Lysine (min) 1.000 mg; Vitamin C (min) 10.000 mg; Chất mang vừa đủ 1.000 g
Cách dùng:
Pha vào nước uống hoặc trộn vào thức ăn theo liều 1 g/1 lít nước hoặc 10g/ 5kg thức ăn, liên tục trong 3-4 ngày.
* Đặc Trị Hen Ghép
* Tiêu Chảy – Viêm Ruột
Thành phần:
Tylosin tartrate 25 mg, Sulfadimidine sodium (Sulfamethazine sodium) 80 mg, Tá dược Trimthoprim, Azithromycin
Cách dùng:
Pha vào nước uống hoặc trộn vào thức ăn, dùng liên tục 3-5 ngày.
– Gia cầm (trị tiêu chảy phân trắng, phân xanh, phân sáp, phân sống, phân lẫn máu): 2-2,5 g/5 kg thể trọng (pha 1- 1,5 g/lít nước).
– Gia súc: 1 g/5 kg thể trọng (1,25-1,5 kg/tấn thức ăn).
Liều phòng: bằng ½ liều trên
* Nystatin
* Amphotericin B
* Giải Pháp Bội Nhiễm Nấm
* Đặc Trị Nấm Nội Tạng
* Nấm Diều – Nấm Phổi
Thành phần:
Nystatin 100.000 UI, Tá dược Amphotericin B, Lactose
Cách dùng:
Pha vào nước uống hoặc trộn vào thức ăn liên tục 7-10 ngày.
– Nấm phổi, nấm nội tạng: Gia súc: 1 g/ 3 – 4kg thể trọng/ ngày (2g/kg thức ăn). Gia cầm: 1 g/5kg thể trọng/ ngày (pha 1 g/1 lít nước uống).
– Nấm miệng, nấm diều, nấm thực quản, nấm dạ dày ruột: dùng 1/2 liều trên.
– Phòng các bệnh do nấm và độc tố nấm: 1 g/1-2kg thức ăn, cho ăn liên tục 5-7 ngày
* Tylvalosin 15.000
* Sulfonamide
* Spiramycin
* Trimethoprim
* Tylvalosin là kháng sinh mới nhất mạnh hơn gấp 10 lần Tylosin
– Hấp thu nhanh, sinh khả dụng mạnh, đạt nồng độ trong huyết tương cao, phân bố rộng trên đường hô hấp
– Điều trị CRD – Viêm Phổi – Viêm Xoang Mũi – Viêm Túi Khí – Viêm Ruột Hoại Tử – Hồng Lỵ
Thành phần:
Spiramycin adipate 125.000 UI, Trimethoprim 16 mg, Tá dược Tylvalosin, Sulfonamide
Cách dùng:
Pha vào nước uống, dùng liên tục 3-5ngày.
– Liều chung: 1g/7-10kg thể trọng (1g/ 1-2 lít nước uống).
Liều phòng: Bằng ½ liều trên.
* Tăng Chất Lượng Quầy Thịt
* Chắc Thịt, Nặng Cân, Đạt Trọng Lượng Xuất
* Dinh Dưỡng Heo Thịt
+ Tạo Nạc – Bung Đùi – Nở Mông Vai
+ Đỏ thịt hồng hào mượt lông
Thành phần:
Ẩm độ (max) 12%; Saccharomyces cerevisiae (min) 100 CFU; Fe (min-max) 20.000 – 50.000 mg; Cu (min-max) 1.200 – 2.500 mg; Zn (min-max) 15.000 – 25.000 mg; Mn (min-max) 20.000 – 40.000 mg; Se (min-max) 5 – 10 mg; Lysine (min) 500 mg; Methionine (min) 200 mg; A (min) 100.000 IU; D3 (min) 3.000 IU; E (min) 100 mg; B1 (min) 100 mg; B2 (min) 100 mg; B5 (min) 50 mg; B6 (min) 110 mg; PP (min) 100 mg; B12 (min) 150 µg; Chất mang vừa đủ 1.000 g
Cách dùng:
– Trộn 1 kg với 300 – 400 kg thức ăn cho gia súc, gia cầm liên tục trong giai đoạn nuôi. Thúc bán 1kg/200 kg thức ăn, liên tục 5-7 ngày.
* Bromhexin
* Menthol
- Thông Khí Quản
- Giảm Ho, Khẹc,
- Khò Khè, Vẩy Mỏ
Thành phần:
Bromhexin Hydrochloride 5 mg, Tá dược Menthol, Lactose
Cách dùng:
Pha vào nước uống hoặc trộn vào thức ăn.
– Gia súc, gia cầm: 1 g/ 5—7kg thể trọng (pha 1 g/ lít nước uống hoặc trộn 50g/25kg thức ăn).
Lưu ý: Kết hợp dùng kháng sinh trong điều trị các bệnh nhiễm trùng đường hô hấp.
* Josamycin Hàm lượng cao
* Josamycin 10.000
* Doxycycline 6.000
* Bromhexin 1.000
* Florfenicol 6.000
* Đặc Trị Suyễn Heo
* Thở Thể Bụng
* C-CRD, ORT, Thương Hàn
Thành phần:
Doxycycline hyclate 50 mg, Florfenicol 50 mg, Bromhexin hydrochloride 10 mg, Tá dược Josamycin, Lactose
Cách dùng:
Pha vào nước uống hoặc trộn vào thức ăn, dùng liên tục 5-7 ngày.
– Gia cầm, heo con: 1 g/10kg thể trọng/ngày hoặc trộn 1 kg/500kg thức ăn (1 g/ 2 lít nước uống).
– Heo lớn, bê, nghé, dê, cừu: 1g/12-15kg thể trọng/ngày hoặc trộn 1 kg/650-700kg thức ăn (2g/ 3 lít nước uống).
Liều phòng: Bằng ½ liều trên.
* Tan Trong Nước
* Rụng Lông – Nứt Móng – Bung Cựa
* PHÒNG CHỐNG RỤNG LÔNG NỨT MÓNG – CẮN MỔ
* ĐỎ TÍCH, KÍCH MÀO, CẮN MỔ VÀNG CHÂN, VÀNG DA
Thành phần:
Ẩm độ (max) 12%; Vitamin E (min) 2.000 mg; Biotin (min) 5 mg; Fe (min-max) 2.200 – 5.000 mg; Cu (min-max) 400 – 800 mg; Zn (min-max) 1.500 – 3.000 mg; Mn (min-max) 1.000 – 2.000 mg; Co (min-max) 30 – 60 mg; Lysine (min) 1.000 mg; Methionine (min) 1.000 mg; Chất mang vừa đủ 1.000 g
Cách dùng:
– Liều chung: Pha vào nước uống 1g/10kg thể trọng.
– Trộn ăn 1 kg/400 kg thức ăn cho gia súc, gia cầm ăn liên tục trong giai đoạn nuôi.
* Gà, Vịt, Cút, Heo
* Bê, Nghé, Dê, Cừu
* Cứu Tinh Còi Cọc
* Thèm Ăn – Mau Tiêu – Nặng Cân
Thành phần:
Ẩm độ (max) 12%; Saccharomyces cerevisiae (min) 100 CFU; Vitamin A (min) 100.000 IU; D3 (min) 10.000 IU; E (min) 100 mg; B1 (min) 70 mg; B2 (min) 60 mg; B5 (min) 50 mg; B6 (min) 50 mg; Chất mang vừa đủ 1.000 g
Cách dùng:
– Đối với heo thịt: Trộn 1 kg với 200-300kg thức ăn. Cho ăn liên tục.
– Đối với heo con: Trộn 1 kg với 150-200kg thức ăn trong giai đoạn từ cai sữa đến xuất bán.
– Đối với gia cầm: Trộn 1 kg với 200kg thức ăn, cho ăn liên tục.
– Bê, nghé, dê, cừu: 1kg/250 kg thức ăn
* Oligosaccharides
* Giải Pháp Tạo Trứng
- Cung cấp hàm lượng ADE & Protein tan trong nước
- Cung cấp Amino Acid & khoáng vi đa lượng
- Khai thác đúng hàm lượng Oxytetracycline và năng lượng Oligo giúp tăng trứng
Thành phần:
Oxytetracycline Hydrochloride 40 mg; Vitamin A 2.000 IU; D3 200 IU; E 0.5 mg; K3 0.5 mg; B2 1 mg; B12 5 mcg; PP 1 mg; Pantothenate calci 1 mg; DL- Methionine 4 mg; Lysine Hydrochloride 8 mg; Tá dược Oligosaccharides, Lactose
Cách dùng:
Pha vào nước uống hoặc trộn vào thức ăn.
– Trị bệnh: 2-3g/5 kg thể trọng (2-3 g/lít nước uống), dùng liên tục 4-5 ngày.
– Tăng trứng: 1-1,5 g/lít nước uống, dùng liên tục trong quá trình đẻ trứng.
Trường hợp sản lượng trứng giảm đột ngột: Dùng liều gấp đôi.


