DOXYSONE-LA
* Doxy-Flor Hàm Lượng Cao
* Sốt Không Rõ Nguyên Nhân
* Giải Quyết Nhiều Mầm Bệnh – Sốt Không Rõ Nguyên Nhân
– Tác Dụng Nhanh – Kéo Dài 48 Giờ
– Giảm Sự Đối Kháng Của Vi Khuẩn
– Giảm Chi Phí Trong Điều Trị Bệnh
Thành phần:
Florfenicol 200 mgm, Doxycycline hyclate 100 mg, Bromhexine hydrochloride 5 mg, Dung môi vđ
Cách dùng:
– Tiêm sâu vào bắp thịt: 1 ml/10 kg.
Lặp lại sau 48 giờ.
Sản Phẩm Liên Quan
* Phenimin
* Kháng Viêm
* Trị Nhiễm Khuẩn Đường Hô Hấp, Tiêu Hóa, Tiết Niệu, Sinh Dục, Da Và Mô Mềm
– Kháng Sinh Thế Hệ Mới Phổ Rộng
– Hiệu Lực Cao Với Mycoplasma, Vi Khuẩn Gram (+) Và Vi Khuẩn Gram (-)
– Kháng Viêm – Giảm Đau – Hạ Sốt
Thành phần:
Azithromycin dihydrate 100 mg, Flunixin meglumine 4,4 mg, Dung môi Florfenicol, Chlorpheniramin, N-methyl-2-pyprolidone
Cách dùng:
– Tiêm bắp: 1 ml/20 kg thể trọng/lần/ngày, trong vòng 3-5 ngày. Không tiêm quá 20 ml/ vị trí (trâu, bò) và 5-10ml/vị trí (heo, dê, cừu)
* Giải Pháp Casein & Fibrin
* Tác Dụng 48 Giờ
* 5 trong 1
* Giải quyết triệt để các tình trạng tái phát bằng cơ chế Phá hủy màng Casein Và Fibrin trong các bệnh
| – ORT
– Bại huyết – ILT – Hội chứng sưng phù đầu. |
– Coryza
– CRD – CCRD – E.coli |
Hội chứng hô hấp phức hợp trên lợn như: MH, APP, Viêm Phổi Thanh Dịch…
Thành phần:
Alfa-chymotrypsin 8 mg, Trypsin 2 mg, Hyaluronic acid 0,1 mcg, Dung môi, Lysozyme, Serratio peptidase
Cách dùng:
Tiêm bắp hoặc tiêm cục bộ.
Lặp lại sau 48 giờ.
– Heo: 1 ml/20-30 kg thể trọng.
– Gia cầm: 1ml/10-15 kg thể trọng.
* Điều Trị Nhanh Bệnh Hô Hấp
Đồng Phân Florfenicol Mới
CAS No: Bản quyền STANANO
C22H24N2O8-Nhóm chức
EEC No: Bản quyền STANANO
– Tác Dụng Nhanh, Mạnh,
– Tăng Hiệu Quả Sử Dụng Trong Điều Trị Bệnh
– Tránh Hiện Tượng Lờn Thuốc
Thành phần:
Florfenicol 300 mg, Dung môi: C22H24N2O8-Nhóm chức, PG, N-methyl-2-pyprolidone
Cách dùng:
Tiêm bắp hoặc dưới da. Lặp lại sau 48 giờ.
– Heo: 1ml/ 20kg thể trọng.
– Bò: 1ml/ 15kg thể trọng.
* Fer-Dextran For Canada
* Cung Cấp Fer Dextran, 3B, SAMe Nội Sinh
* Dinh Dưỡng Thuốc Bổ Hoàn Chỉnh Cho Heo Con
* Tổ hợp sản phẩm cung cấp sắt, acid folic, B12 & Vitamin nhóm B, SAMe nội sinh giúp sản sinh nhiều hồng cầu lưới & cung cấp dưỡng chất giúp cho hồng cầu trưởng thành
Thành phần:
Fer-Dextran, Vitamin B12, Acid Folic, Vitamin B1, B6, PP, Taurine, Methionin, Glysine, SAMe
Cách dùng:
Tiêm dưới da hoặc tiêm bắp.
– Bê, nghé: Tiêm dưới da 4-8ml/con trong tuần tuổi đầu.
– Heo con: Tiêm bắp 1ml/con lúc 3 ngày tuổi
* Dùng Pha Loãng Thuốc Tiêm Khi Kết Hợp Nhiều Sản Phẩm
* Dung Môi Pha Loãng Đặc Biệt Cải Thiện Nhiều Công Dụng
– Sử Dụng Trong Các Trường Hợp Phối Hợp Với Nhiều Sản Phẩm Khác
– Làm Chất Dẫn Giúp Cho Thuốc Hấp Thu Tốt
– Dùng Làm Pha Loãng Liều Sử Dụng Khi Sản Phẩm Cần Sử Dụng
Không Hòa Tan Trong Nước
Thành phần:
1,2-Dihydroxypropane 200 mg, Phenylcarbinol 10 mg, Nước cất vđ
Cách dùng:
Tỉ lệ pha loãng tùy theo nhu cầu sử dụng nhưng không nên vượt quá 5 lần.
* Bào Chế Công Nghệ Mới
* Ứng Dụng Nano Hóa Trong Hỗn Dịch
* Giải Pháp Nano Hóa Giúp:
– Các hạt phân tử Amoxicillin hấp thu hoàn toàn
– Dễ tiêm do độ phân tán tốt
– khắc phục các tình trạng bị Áp xe (Abscess)
– hiệu quả vượt trội so với dạng hỗn dịch
Đặc Trị MMA – Viêm Vú – Viêm Tử Cung – Trị Nhiễm Trùng Do Vi Khuẩn
Thành phần:
Amoxicillin trihydrate 300 mg, Dung môi Nano hóa
Cách dùng:
Tiêm bắp hoặc tiêm dưới da. Lắc kỹ trước khi dùng.
– Liều chung: 1 ml/20-25 kg thể trọng
+ Trâu, bò lặp lại sai 72 giờ (3 ngày)
+ Heo, dê, cừu lặp lại sau 48 giờ (2 ngày)
* Glycopeptid
* Đặc Trị Hồng Lỵ – Viêm Phổi
– Đặc trị hồng lỵ
– Viêm phổi, coryza
– Viêm rốn
– Viêm ruột hoại tử
Thành phần:
Spectinomycin Hydrochloride 100 mg, Lincomycin Hydrochloride 50 mg, Dung môi Glycopeptid, PEG 400
Cách dùng:
Tiêm bắp, dùng liên tục 3 – 4 ngày.
– Heo lớn, dê, cừu, bê, nghé: 1ml/10kg thể trọng. Ngày đầu tiên có thể tiêm 2 lần/ngày, sau đó tiêm 1 lần/ngày.
– Heo con, gia cầm: 1ml/ 5kg thể trọng, ngày 1 – 2 lần.
* Tildipirosin Giải Pháp Điều Trị
* Nhiễm Trùng Phức Hợp Đường Hô Hấp Tiên Tiến Nhất
Cấu trúc mới ức chế quá trình tổng hợp của protein vi khuẩn, đặc biệt lại có tác dụng diệt khuẩn bởi thuốc đạt nồng độ cao trong huyết tương
Hấp thu cực nhanh – Tác dụng kéo dài. Phân bố cực tốt đến mô phổi và cá vị trí nhiễm trùng. Không lờn thuốc do gắn nhiều vị trí Ribosome so với thuốc khác. Dùng cho vật nuôi ở mọi lứa tuổi.
Thành phần:
Tildipirosin 40 mg, Dung môi vđ
Cách dùng:
Tiêm bắp 1 liều duy nhất: 1ml/ 10 kg thể trọng.
* Foscin – Meloxicam – L-arginine
* Giải Độc Gan – Chống Viêm – Giảm Đau
* Hiệu Quả Vượt Trội Cho 1 Mũi Tiêm
| – Kháng Sinh
– Kháng Viêm – Giảm Đau |
– Hạ Sốt
– Giải độc gan |
Hấp thu nhanh, phát triển kéo dài, phân bố thuốc cao ở phổi, gan, thận, da, xương, hệ thống bạch huyết. Tránh tình trạng lờn thuốc.
Thành phần:
Enrofloxacin 100 mg, Dung môi Arginine, NSAIDS, Hytison
Cách dùng:
Tiêm bắp hoặc dưới da 1 liều duy nhất.
– Trâu, bò, heo: 1ml/13-15 kg thể trọng.
Lặp lại sau 48 giờ trong trường hợp điều trị bệnh viêm phổi do Mycoplasma hoặc bệnh thương hàn nặng.
* Đặc Trị Nội Ngoại Ký Sinh Trùng
* Xổ Giun – Trị Ve Ghẻ
* Đặc Trị Nội Ngoại Ký Sinh Trùng
* Xổ Giun – Trị Ve Ghẻ
Thành phần:
Ivermectin 2.5 mg, Dung môi vđ
Cách dùng:
Chỉ tiêm dưới da.
– Gia cầm, dê, thỏ: 1 ml/ 5 – 7 kg thể trọng.
– Lợn, trâu, bò, cừu: 1 ml/ 10 – 15 kg thể trọng.


