ERYFOS
* 5 trong 1
* Hàm lượng cao
* Fosfomycin
* Erythromycin
* Azithromycin
* Polymyxins
* Acetyl Cystein
* Đặc Trị Hen, Hen Ghép
* Sưng Phù Mặt Và Mắt
Thành phần:
Fosfomycin sodium 50 mg, Erythromycin thiocyanate 50 mg, Tá dược Azithromycin, Polymyxins, Acetyl Cystein
Cách dùng:
Pha vào nước uống hoặc trộn thức ăn
– Trị bệnh: 1 g/7-10 kg thể trọng (1g/1-2 lít nước uống hoặc trộn 1 g/kg thức ăn), dùng liên tục 3-5 ngày.
– Liều phòng: 1/2 liều trên. Liệu trình dùng thuốc trộn thức ăn là 14 ngày.
Sản Phẩm Liên Quan
Lymecycline 1.500
Azithromycin 36.800
Tilmicosin 1.000
Bromhexin 100
Lộ Trình Điều Trị Hô Hấp Phức Hợp 3 Ngày
- Đặc Trị CRD, CCRD
- Coryza, E.coli
Thành phần:
Azithromycin dihydrate 36,8 mg, Tilmicosin phosphate 100 mg, Bromhexin hydrochloride 10 mg, Tá dược Lymecycline, Lactose
Cách dùng:
– Liều dùng: Pha 1 gam/1,5 lít nước hoặc 1kg/10.000 kg thể trọng. Uống liên tục 3 ngày.
* Chlorpheniramin Maleate
* PARA + C + ASPIRIN + ĐIỆN GIẢI
- Hạ Sốt – Bù Điện Giải
- Tăng Sức Đề Kháng
- Chống Nóng
- Giảm tăng tiết dịch đường hô hấp
Thành phần:
Acetyl salicylic acid 50 mg; Paracetamol 100 mg; Ascorbic, acid 200 mg; Potassium chloride 36 mg; Sodium chloride 30 mg; Tá dược vđ
Cách dùng:
Pha vào nước uống hoặc trộn vào thức ăn.
– Gia cầm: 1 g/15-20 kg thể trọng/ngày (Pha 1g / 2,5-3 lít nước uống hoặc trộn 1 g/2 kg thức ăn).
– Gia súc: 1 g/20-25kg thể trọng/ngày (Pha 1 g/4 lít nước uống hoặc trộn 1 g/3kg thức ăn). Cho vật nuôi uống liên tục đến khi hết triệu chứng sốt hoặc mất nước. Có thể dùng phối hợp với kháng sinh trong điều trị các bệnh nhiễm trùng.
* Gà, Vịt, Cút, Heo
* Bê, Nghé, Dê, Cừu
* Cứu Tinh Còi Cọc
* Thèm Ăn – Mau Tiêu – Nặng Cân
Thành phần:
Ẩm độ (max) 12%; Saccharomyces cerevisiae (min) 100 CFU; Vitamin A (min) 100.000 IU; D3 (min) 10.000 IU; E (min) 100 mg; B1 (min) 70 mg; B2 (min) 60 mg; B5 (min) 50 mg; B6 (min) 50 mg; Chất mang vừa đủ 1.000 g
Cách dùng:
– Đối với heo thịt: Trộn 1 kg với 200-300kg thức ăn. Cho ăn liên tục.
– Đối với heo con: Trộn 1 kg với 150-200kg thức ăn trong giai đoạn từ cai sữa đến xuất bán.
– Đối với gia cầm: Trộn 1 kg với 200kg thức ăn, cho ăn liên tục.
– Bê, nghé, dê, cừu: 1kg/250 kg thức ăn
* Tan Trong Nước
* Rụng Lông – Nứt Móng – Bung Cựa
* PHÒNG CHỐNG RỤNG LÔNG NỨT MÓNG – CẮN MỔ
* ĐỎ TÍCH, KÍCH MÀO, CẮN MỔ VÀNG CHÂN, VÀNG DA
Thành phần:
Ẩm độ (max) 12%; Vitamin E (min) 2.000 mg; Biotin (min) 5 mg; Fe (min-max) 2.200 – 5.000 mg; Cu (min-max) 400 – 800 mg; Zn (min-max) 1.500 – 3.000 mg; Mn (min-max) 1.000 – 2.000 mg; Co (min-max) 30 – 60 mg; Lysine (min) 1.000 mg; Methionine (min) 1.000 mg; Chất mang vừa đủ 1.000 g
Cách dùng:
– Liều chung: Pha vào nước uống 1g/10kg thể trọng.
– Trộn ăn 1 kg/400 kg thức ăn cho gia súc, gia cầm ăn liên tục trong giai đoạn nuôi.
* Dinh Dưỡng K – C – A – E
* Nhóm Vitamin B
* Cầm Máu & Chống Vỡ Thành Mạch Máu
* Ngăn Ngừa Các Trường Hợp Xuất Huyết Trong Các Bệnh Truyền Nhiễm
Thành phần:
Ẩm độ (max) 12%; Vitamin K3 (min) 5.000 mg; C (min) 7.000 mg; A (min) 25.000 IU; E (min) 200 mg; B1 (min) 100 mg; Chất mang vừa đủ 1.000 g
Cách dùng:
Pha vào nước cho uống hoặc trộn vào thức ăn với liều: 2g/1 lít nước hoặc 1 g/1 kg thức ăn, dùng liên tục trong quá trình hỗ trợ điều trị bệnh.
■ Glutathione
■ Vitamin nhóm B
■ Beta Glucan
■ Ethanol β Aminophosphoric
* Tăng Cường Kháng Thể – Phòng Chống Bội Nhiễm – Chống Viêm Gan – Thận
- Phòng Và Hỗ Trợ Điều Trị Bệnh GUMBORO
- Tăng Sức Đề Kháng
- Giảm Triệu Chứng Bệnh
- Phòng Ngừa Bệnh Kế Phát
Thành phần:
Vitamin B1 600 mg; B2 300 mg; B6 300 mg; PP 6.000 mg; K3 5.000 mg; C 20.000 mg; Paracetamol 4.000 mg; Methionine 4.000 mg; Lysine Hydrochloride 1.000 mg; Potassium citrate 15.000 mg; Sodium citrate 10.000 mg; Phenylbutazone sodium 2 mg; Tá dược đặc biệt vđ
Cách dùng:
Pha vào nước uống, dùng liên tục 3 ngày.
– Liều chung: 1g/ lít nước uống.
* Protein Keratin
* Vitamin E
* Biotin
* Kích Thích Ra Lông Đồng Loạt
* Bung Cựa – Đỏ Mào
- Dưỡng chất chiết suất từ tảo Spirulina
- Acid béo hữu cơ
- Keratin, Vitamin E, Biotin
Thành phần:
Ẩm độ (max) 12%; Casein (min) 1.000 mg; Lysine (min) 14.000 mg; Methionine (min) 35.000 mg; Vitamin E (min) 3.000 IU; Chất mang vừa đủ 1.000 g
Cách dùng:
– Gia cầm: Pha 1 g/1 lít nước uống (hoặc 1g/10kg thể trọng), liên tục 5-7 ngày.
– Gia súc: Trộn 1 kg với 200kg thức ăn , cho ăn liên tục 7-10 ngày
* KHÁNG CẦU TRÙNG RUỘT NON & MANH TRÀNG
* Propionic acid •Diaveridine •Sulphaquinoxaline
* Kháng cầu trùng dạng mới
– Nhanh chóng làm lành những vị trí tổn thương trên niêm mạc ruột
– Chống chảy máu, chống nhiễm khuẩn bội nhiễm
Thành phần:
Diaveridine hydrochloride 33 mg, Sulphaquinoxaline sodium 187 mg, Tá dược Sulfachlorpyrazine, Lactose
Cách dùng:
Pha vào nước uống hoặc trộn vào thức ăn.
– Trị bệnh: 1g/ lít nước uống (1,5g/kg thức ăn hoặc 1g/5-7kg thể trọng), liên tục 3 ngày ngưng 2 ngày và dùng tiếp 2 ngày.
– Phòng bệnh: 1 g/ 2 lít nước uống (1 g/kgthức ăn), liên tục 3 ngày.
* Gà nuôi công nghiệp: Dùng lúc 10-12 ngày tuổi, lặp lại lúc 20-22 ngày tuổi.
* Gà thả vườn: Dùng lúc 12-14 ngày tuổi, lặp lại lúc 28-30 ngày tuổi.
* Đặc Trị Hen Ghép
* Tiêu Chảy – Viêm Ruột
Thành phần:
Tylosin tartrate 25 mg, Sulfadimidine sodium (Sulfamethazine sodium) 80 mg, Tá dược Trimthoprim, Azithromycin
Cách dùng:
Pha vào nước uống hoặc trộn vào thức ăn, dùng liên tục 3-5 ngày.
– Gia cầm (trị tiêu chảy phân trắng, phân xanh, phân sáp, phân sống, phân lẫn máu): 2-2,5 g/5 kg thể trọng (pha 1- 1,5 g/lít nước).
– Gia súc: 1 g/5 kg thể trọng (1,25-1,5 kg/tấn thức ăn).
Liều phòng: bằng ½ liều trên
* Glycopyrronium
* COPD-LAMA
* Glycopyrronium
* Vịt Khẹc – Ghép Tiêu Chảy
* Đặc Trị Hen, Hen Ghép
* Tiêu Chảy, Vịt Khẹc
Thành phần:
Colistin sulfate 400 000 Ul, Tylosin tartrate 50 mg, Tá dược Glycopyrronium, Lactose
Cách dùng:
Pha vào nước uống hoặc trộn vào thức ăn, dùng liên tục 3-5 ngày.
– Gia cầm nhỏ: 2 g/ 3 kg trọng lượng (100 g/ 30 lít nước uống).
– Gia cầm lớn: 1 g/2 kg trọng lượng (100 g/ 50 lít nước) liên tục 3-5 ngày.
Liều phòng: Bằng 1/2 liều trên.
* Oligosaccharides
* Giải Pháp Tạo Trứng
- Cung cấp hàm lượng ADE & Protein tan trong nước
- Cung cấp Amino Acid & khoáng vi đa lượng
- Khai thác đúng hàm lượng Oxytetracycline và năng lượng Oligo giúp tăng trứng
Thành phần:
Oxytetracycline Hydrochloride 40 mg; Vitamin A 2.000 IU; D3 200 IU; E 0.5 mg; K3 0.5 mg; B2 1 mg; B12 5 mcg; PP 1 mg; Pantothenate calci 1 mg; DL- Methionine 4 mg; Lysine Hydrochloride 8 mg; Tá dược Oligosaccharides, Lactose
Cách dùng:
Pha vào nước uống hoặc trộn vào thức ăn.
– Trị bệnh: 2-3g/5 kg thể trọng (2-3 g/lít nước uống), dùng liên tục 4-5 ngày.
– Tăng trứng: 1-1,5 g/lít nước uống, dùng liên tục trong quá trình đẻ trứng.
Trường hợp sản lượng trứng giảm đột ngột: Dùng liều gấp đôi.
* Tăng Chất Lượng Quầy Thịt
* Chắc Thịt, Nặng Cân, Đạt Trọng Lượng Xuất
* Dinh Dưỡng Heo Thịt
+ Tạo Nạc – Bung Đùi – Nở Mông Vai
+ Đỏ thịt hồng hào mượt lông
Thành phần:
Ẩm độ (max) 12%; Saccharomyces cerevisiae (min) 100 CFU; Fe (min-max) 20.000 – 50.000 mg; Cu (min-max) 1.200 – 2.500 mg; Zn (min-max) 15.000 – 25.000 mg; Mn (min-max) 20.000 – 40.000 mg; Se (min-max) 5 – 10 mg; Lysine (min) 500 mg; Methionine (min) 200 mg; A (min) 100.000 IU; D3 (min) 3.000 IU; E (min) 100 mg; B1 (min) 100 mg; B2 (min) 100 mg; B5 (min) 50 mg; B6 (min) 110 mg; PP (min) 100 mg; B12 (min) 150 µg; Chất mang vừa đủ 1.000 g
Cách dùng:
– Trộn 1 kg với 300 – 400 kg thức ăn cho gia súc, gia cầm liên tục trong giai đoạn nuôi. Thúc bán 1kg/200 kg thức ăn, liên tục 5-7 ngày.


