MEN TĂNG TRỌNG
* Gà, Vịt, Cút, Heo
* Bê, Nghé, Dê, Cừu
* Cứu Tinh Còi Cọc
* Thèm Ăn – Mau Tiêu – Nặng Cân
Thành phần:
Ẩm độ (max) 12%; Saccharomyces cerevisiae (min) 100 CFU; Vitamin A (min) 100.000 IU; D3 (min) 10.000 IU; E (min) 100 mg; B1 (min) 70 mg; B2 (min) 60 mg; B5 (min) 50 mg; B6 (min) 50 mg; Chất mang vừa đủ 1.000 g
Cách dùng:
– Đối với heo thịt: Trộn 1 kg với 200-300kg thức ăn. Cho ăn liên tục.
– Đối với heo con: Trộn 1 kg với 150-200kg thức ăn trong giai đoạn từ cai sữa đến xuất bán.
– Đối với gia cầm: Trộn 1 kg với 200kg thức ăn, cho ăn liên tục.
– Bê, nghé, dê, cừu: 1kg/250 kg thức ăn
Sản Phẩm Liên Quan
* Tan Trong Nước
* Nguồn Dinh Dưỡng Tương Đương Với Sữa Mẹ
* Phù Hợp Với Giai Đoạn Phát Triển Đến Trưởng Thành
* Dinh dưỡng dành cho heo con tập ăn đến 30 kg
* Đặc biệt thiếu sữa hoặc mẹ mất
Thành phần:
Ẩm độ (max) 12%; Fe (min-max) 5.000 – 10.000 mg; Cu (min-max) 600 – 1.200 mg; Zn (min-max) 3.500 – 7.000 mg; Mn (min-max) 3.000 – 6.000 mg; Vitamin A (min) 300.000 IU; D3 (min)
25.000 IU; E (min) 400 mg; B1 (min) 300 mg; B5(min) 300 mg; B6 (min) 200 mg; Lysine (min) 500 mg; Methionine (min) 200 mg; Chất mang vừa đủ 1.000 g
Cách dùng:
– Heo con tập ăn đến 30kg: 1 kg/150-300kg TĂ. Thúc bán heo con 1 kg/100 kg TĂ. Thay thế sữa mẹ: 100g với 2,5 lít nước ấm. Cho uống.
– Bê, nghé, dê, cừu sơ sinh: Trộn 100 g với 2,5 lít nước ấm. Cho uống
* KHÁNG CẦU TRÙNG RUỘT NON & MANH TRÀNG
* Propionic acid •Diaveridine •Sulphaquinoxaline
* Kháng cầu trùng dạng mới
– Nhanh chóng làm lành những vị trí tổn thương trên niêm mạc ruột
– Chống chảy máu, chống nhiễm khuẩn bội nhiễm
Thành phần:
Diaveridine hydrochloride 33 mg, Sulphaquinoxaline sodium 187 mg, Tá dược Sulfachlorpyrazine, Lactose
Cách dùng:
Pha vào nước uống hoặc trộn vào thức ăn.
– Trị bệnh: 1g/ lít nước uống (1,5g/kg thức ăn hoặc 1g/5-7kg thể trọng), liên tục 3 ngày ngưng 2 ngày và dùng tiếp 2 ngày.
– Phòng bệnh: 1 g/ 2 lít nước uống (1 g/kgthức ăn), liên tục 3 ngày.
* Gà nuôi công nghiệp: Dùng lúc 10-12 ngày tuổi, lặp lại lúc 20-22 ngày tuổi.
* Gà thả vườn: Dùng lúc 12-14 ngày tuổi, lặp lại lúc 28-30 ngày tuổi.
* Chlorpheniramin Maleate
* PARA + C + ASPIRIN + ĐIỆN GIẢI
- Hạ Sốt – Bù Điện Giải
- Tăng Sức Đề Kháng
- Chống Nóng
- Giảm tăng tiết dịch đường hô hấp
Thành phần:
Acetyl salicylic acid 50 mg; Paracetamol 100 mg; Ascorbic, acid 200 mg; Potassium chloride 36 mg; Sodium chloride 30 mg; Tá dược vđ
Cách dùng:
Pha vào nước uống hoặc trộn vào thức ăn.
– Gia cầm: 1 g/15-20 kg thể trọng/ngày (Pha 1g / 2,5-3 lít nước uống hoặc trộn 1 g/2 kg thức ăn).
– Gia súc: 1 g/20-25kg thể trọng/ngày (Pha 1 g/4 lít nước uống hoặc trộn 1 g/3kg thức ăn). Cho vật nuôi uống liên tục đến khi hết triệu chứng sốt hoặc mất nước. Có thể dùng phối hợp với kháng sinh trong điều trị các bệnh nhiễm trùng.
* Tan Trong Nước
* Rụng Lông – Nứt Móng – Bung Cựa
* PHÒNG CHỐNG RỤNG LÔNG NỨT MÓNG – CẮN MỔ
* ĐỎ TÍCH, KÍCH MÀO, CẮN MỔ VÀNG CHÂN, VÀNG DA
Thành phần:
Ẩm độ (max) 12%; Vitamin E (min) 2.000 mg; Biotin (min) 5 mg; Fe (min-max) 2.200 – 5.000 mg; Cu (min-max) 400 – 800 mg; Zn (min-max) 1.500 – 3.000 mg; Mn (min-max) 1.000 – 2.000 mg; Co (min-max) 30 – 60 mg; Lysine (min) 1.000 mg; Methionine (min) 1.000 mg; Chất mang vừa đủ 1.000 g
Cách dùng:
– Liều chung: Pha vào nước uống 1g/10kg thể trọng.
– Trộn ăn 1 kg/400 kg thức ăn cho gia súc, gia cầm ăn liên tục trong giai đoạn nuôi.
* Glycopyrronium
* COPD-LAMA
* Glycopyrronium
* Vịt Khẹc – Ghép Tiêu Chảy
* Đặc Trị Hen, Hen Ghép
* Tiêu Chảy, Vịt Khẹc
Thành phần:
Colistin sulfate 400 000 Ul, Tylosin tartrate 50 mg, Tá dược Glycopyrronium, Lactose
Cách dùng:
Pha vào nước uống hoặc trộn vào thức ăn, dùng liên tục 3-5 ngày.
– Gia cầm nhỏ: 2 g/ 3 kg trọng lượng (100 g/ 30 lít nước uống).
– Gia cầm lớn: 1 g/2 kg trọng lượng (100 g/ 50 lít nước) liên tục 3-5 ngày.
Liều phòng: Bằng 1/2 liều trên.
* Đặc Trị Vịt Khẹc
* Sưng Phù Đầu
* Bại Liệt – Tiêu Chảy
* Lymecycline
Thành phần:
Doxycycline Hyclate 50 mg; Gentamicin sulfate 25 mg; Vitamin A 30 Ul; Vitamin D3 15 Ul; Vitamin E 200 mcg; Tá dược Lymecycline
Cách dùng:
Pha vào nước uống hoặc trộn thức ăn.
– Gia cầm: 1 g/ 2,5 – 5 kg thể trọng (1g/ lít nước uống), liên tục 4-5 ngày.
Liều phòng: Bằng 1/2 liều trên.
* Dinh Dưỡng K – C – A – E
* Nhóm Vitamin B
* Cầm Máu & Chống Vỡ Thành Mạch Máu
* Ngăn Ngừa Các Trường Hợp Xuất Huyết Trong Các Bệnh Truyền Nhiễm
Thành phần:
Ẩm độ (max) 12%; Vitamin K3 (min) 5.000 mg; C (min) 7.000 mg; A (min) 25.000 IU; E (min) 200 mg; B1 (min) 100 mg; Chất mang vừa đủ 1.000 g
Cách dùng:
Pha vào nước cho uống hoặc trộn vào thức ăn với liều: 2g/1 lít nước hoặc 1 g/1 kg thức ăn, dùng liên tục trong quá trình hỗ trợ điều trị bệnh.
* Oligosaccharides
* Giải Pháp Tạo Trứng
- Cung cấp hàm lượng ADE & Protein tan trong nước
- Cung cấp Amino Acid & khoáng vi đa lượng
- Khai thác đúng hàm lượng Oxytetracycline và năng lượng Oligo giúp tăng trứng
Thành phần:
Oxytetracycline Hydrochloride 40 mg; Vitamin A 2.000 IU; D3 200 IU; E 0.5 mg; K3 0.5 mg; B2 1 mg; B12 5 mcg; PP 1 mg; Pantothenate calci 1 mg; DL- Methionine 4 mg; Lysine Hydrochloride 8 mg; Tá dược Oligosaccharides, Lactose
Cách dùng:
Pha vào nước uống hoặc trộn vào thức ăn.
– Trị bệnh: 2-3g/5 kg thể trọng (2-3 g/lít nước uống), dùng liên tục 4-5 ngày.
– Tăng trứng: 1-1,5 g/lít nước uống, dùng liên tục trong quá trình đẻ trứng.
Trường hợp sản lượng trứng giảm đột ngột: Dùng liều gấp đôi.
* Josamycin Hàm lượng cao
* Josamycin 10.000
* Doxycycline 6.000
* Bromhexin 1.000
* Florfenicol 6.000
* Đặc Trị Suyễn Heo
* Thở Thể Bụng
* C-CRD, ORT, Thương Hàn
Thành phần:
Doxycycline hyclate 50 mg, Florfenicol 50 mg, Bromhexin hydrochloride 10 mg, Tá dược Josamycin, Lactose
Cách dùng:
Pha vào nước uống hoặc trộn vào thức ăn, dùng liên tục 5-7 ngày.
– Gia cầm, heo con: 1 g/10kg thể trọng/ngày hoặc trộn 1 kg/500kg thức ăn (1 g/ 2 lít nước uống).
– Heo lớn, bê, nghé, dê, cừu: 1g/12-15kg thể trọng/ngày hoặc trộn 1 kg/650-700kg thức ăn (2g/ 3 lít nước uống).
Liều phòng: Bằng ½ liều trên.
* Nystatin
* Amphotericin B
* Giải Pháp Bội Nhiễm Nấm
* Đặc Trị Nấm Nội Tạng
* Nấm Diều – Nấm Phổi
Thành phần:
Nystatin 100.000 UI, Tá dược Amphotericin B, Lactose
Cách dùng:
Pha vào nước uống hoặc trộn vào thức ăn liên tục 7-10 ngày.
– Nấm phổi, nấm nội tạng: Gia súc: 1 g/ 3 – 4kg thể trọng/ ngày (2g/kg thức ăn). Gia cầm: 1 g/5kg thể trọng/ ngày (pha 1 g/1 lít nước uống).
– Nấm miệng, nấm diều, nấm thực quản, nấm dạ dày ruột: dùng 1/2 liều trên.
– Phòng các bệnh do nấm và độc tố nấm: 1 g/1-2kg thức ăn, cho ăn liên tục 5-7 ngày
* 5 trong 1
* Hàm lượng cao
* Fosfomycin
* Erythromycin
* Azithromycin
* Polymyxins
* Acetyl Cystein
* Đặc Trị Hen, Hen Ghép
* Sưng Phù Mặt Và Mắt
Thành phần:
Fosfomycin sodium 50 mg, Erythromycin thiocyanate 50 mg, Tá dược Azithromycin, Polymyxins, Acetyl Cystein
Cách dùng:
Pha vào nước uống hoặc trộn thức ăn
– Trị bệnh: 1 g/7-10 kg thể trọng (1g/1-2 lít nước uống hoặc trộn 1 g/kg thức ăn), dùng liên tục 3-5 ngày.
– Liều phòng: 1/2 liều trên. Liệu trình dùng thuốc trộn thức ăn là 14 ngày.
* Bromhexin
* Menthol
- Thông Khí Quản
- Giảm Ho, Khẹc,
- Khò Khè, Vẩy Mỏ
Thành phần:
Bromhexin Hydrochloride 5 mg, Tá dược Menthol, Lactose
Cách dùng:
Pha vào nước uống hoặc trộn vào thức ăn.
– Gia súc, gia cầm: 1 g/ 5—7kg thể trọng (pha 1 g/ lít nước uống hoặc trộn 50g/25kg thức ăn).
Lưu ý: Kết hợp dùng kháng sinh trong điều trị các bệnh nhiễm trùng đường hô hấp.


