-
ECTOMEC POUR – ON
* Đặc Trị Bọ Chét, Ve, Rận, Ghẻ
* Giun Tròn, Giòi Da
Thành phần:
Ivermectin 5 mg, Dung môi vđ
Cách dùng:
Bôi dọc sống lưng theo liều 1ml/10kg thể trọng
– Trâu, bò: Bôi từ u vai đến xương cùng.
– Dê, cừu: Bôi khoảng giữa 2 sừng.
– Heo: Bôi từ vai đến gốc đuôi.
Lưu ý: Không điều trị khi vật nuôi có lông hoặc da bị ướt, vùng vẩy ghẻ vì giảm hiệu lực của thuốc.
-
ERYFOS
* 5 trong 1
* Hàm lượng cao
* Fosfomycin
* Erythromycin
* Azithromycin
* Polymyxins
* Acetyl Cystein
* Đặc Trị Hen, Hen Ghép
* Sưng Phù Mặt Và Mắt
Thành phần:
Fosfomycin sodium 50 mg, Erythromycin thiocyanate 50 mg, Tá dược Azithromycin, Polymyxins, Acetyl Cystein
Cách dùng:
Pha vào nước uống hoặc trộn thức ăn
– Trị bệnh: 1 g/7-10 kg thể trọng (1g/1-2 lít nước uống hoặc trộn 1 g/kg thức ăn), dùng liên tục 3-5 ngày.
– Liều phòng: 1/2 liều trên. Liệu trình dùng thuốc trộn thức ăn là 14 ngày.
-
FE-B12
* Fer-Dextran For Canada
* Cung Cấp Fer Dextran, 3B, SAMe Nội Sinh
* Dinh Dưỡng Thuốc Bổ Hoàn Chỉnh Cho Heo Con
* Tổ hợp sản phẩm cung cấp sắt, acid folic, B12 & Vitamin nhóm B, SAMe nội sinh giúp sản sinh nhiều hồng cầu lưới & cung cấp dưỡng chất giúp cho hồng cầu trưởng thành
Thành phần:
Fer-Dextran, Vitamin B12, Acid Folic, Vitamin B1, B6, PP, Taurine, Methionin, Glysine, SAMe
Cách dùng:
Tiêm dưới da hoặc tiêm bắp.
– Bê, nghé: Tiêm dưới da 4-8ml/con trong tuần tuổi đầu.
– Heo con: Tiêm bắp 1ml/con lúc 3 ngày tuổi
-
FLORCOL-LA
* Điều Trị Nhanh Bệnh Hô Hấp
Đồng Phân Florfenicol Mới
CAS No: Bản quyền STANANO
C22H24N2O8-Nhóm chức
EEC No: Bản quyền STANANO
– Tác Dụng Nhanh, Mạnh,
– Tăng Hiệu Quả Sử Dụng Trong Điều Trị Bệnh
– Tránh Hiện Tượng Lờn Thuốc
Thành phần:
Florfenicol 300 mg, Dung môi: C22H24N2O8-Nhóm chức, PG, N-methyl-2-pyprolidone
Cách dùng:
Tiêm bắp hoặc dưới da. Lặp lại sau 48 giờ.
– Heo: 1ml/ 20kg thể trọng.
– Bò: 1ml/ 15kg thể trọng.
-
FLUCASOL
* Voriconazole
* Kháng Nấm Nội Vi – Ngoại Vi Và Toàn Thân
* Giải Pháp Mới Điều Trị Nấm Và Nhiễm Trùng Do Nấm
– Nấm diều
– Nấm ruột
– Nấm nội tạng
– Nấm toàn thân
– Các trường hợp nhiễm trùng do nấm gây ra
Thành phần:
Fluconazole 15 mg, Dung môi tá dược đặc biệt Voriconazole
Cách dùng:
Cho uống.
Gà, vịt, chim cút, chim cảnh:
– Liều điều trị: 1 ml/ 7kg thể trọng, 1lần/ ngày, dùng liên tục 5 – 7 ngày.
– Liều phòng: 1 ml/ 10-12kg thể trọng,1 lần/ ngày, dùng liên tục 5 – 7 ngày.
-
GLUCAN BEST
* Tăng Cường Miễn Dịch
– Kích thích hệ miễn dịch bằng Beta-Glucan
– Hoàn chỉnh dưỡng chất cho việc sản sinh hồng cầu và bạch cầu
Thành phần:
Ẩm độ (max) 12%; Beta-Glucan (min) 2.500 mg; Sorbitol (min) 5.000 mg; Methionine (min) 1.000 mg; Lysine (min) 1.000 mg; Vitamin C (min) 10.000 mg; Chất mang vừa đủ 1.000 g
Cách dùng:
Pha vào nước uống hoặc trộn vào thức ăn theo liều 1 g/1 lít nước hoặc 10g/ 5kg thức ăn, liên tục trong 3-4 ngày.
-
GLUCAN GUM
■ Glutathione
■ Vitamin nhóm B
■ Beta Glucan
■ Ethanol β Aminophosphoric
* Tăng Cường Kháng Thể – Phòng Chống Bội Nhiễm – Chống Viêm Gan – Thận
- Phòng Và Hỗ Trợ Điều Trị Bệnh GUMBORO
- Tăng Sức Đề Kháng
- Giảm Triệu Chứng Bệnh
- Phòng Ngừa Bệnh Kế Phát
Thành phần:
Vitamin B1 600 mg; B2 300 mg; B6 300 mg; PP 6.000 mg; K3 5.000 mg; C 20.000 mg; Paracetamol 4.000 mg; Methionine 4.000 mg; Lysine Hydrochloride 1.000 mg; Potassium citrate 15.000 mg; Sodium citrate 10.000 mg; Phenylbutazone sodium 2 mg; Tá dược đặc biệt vđ
Cách dùng:
Pha vào nước uống, dùng liên tục 3 ngày.
– Liều chung: 1g/ lít nước uống.
-
HEN-KHẸC
* Glycopyrronium
* COPD-LAMA
* Glycopyrronium
* Vịt Khẹc – Ghép Tiêu Chảy
* Đặc Trị Hen, Hen Ghép
* Tiêu Chảy, Vịt Khẹc
Thành phần:
Colistin sulfate 400 000 Ul, Tylosin tartrate 50 mg, Tá dược Glycopyrronium, Lactose
Cách dùng:
Pha vào nước uống hoặc trộn vào thức ăn, dùng liên tục 3-5 ngày.
– Gia cầm nhỏ: 2 g/ 3 kg trọng lượng (100 g/ 30 lít nước uống).
– Gia cầm lớn: 1 g/2 kg trọng lượng (100 g/ 50 lít nước) liên tục 3-5 ngày.
Liều phòng: Bằng 1/2 liều trên.
-
HEPASOL
* Tan Trong Nước
* Nguồn Dinh Dưỡng Tương Đương Với Sữa Mẹ
* Phù Hợp Với Giai Đoạn Phát Triển Đến Trưởng Thành
* Dinh dưỡng dành cho heo con tập ăn đến 30 kg
* Đặc biệt thiếu sữa hoặc mẹ mất
Thành phần:
Ẩm độ (max) 12%; Fe (min-max) 5.000 – 10.000 mg; Cu (min-max) 600 – 1.200 mg; Zn (min-max) 3.500 – 7.000 mg; Mn (min-max) 3.000 – 6.000 mg; Vitamin A (min) 300.000 IU; D3 (min)
25.000 IU; E (min) 400 mg; B1 (min) 300 mg; B5(min) 300 mg; B6 (min) 200 mg; Lysine (min) 500 mg; Methionine (min) 200 mg; Chất mang vừa đủ 1.000 g
Cách dùng:
– Heo con tập ăn đến 30kg: 1 kg/150-300kg TĂ. Thúc bán heo con 1 kg/100 kg TĂ. Thay thế sữa mẹ: 100g với 2,5 lít nước ấm. Cho uống.
– Bê, nghé, dê, cừu sơ sinh: Trộn 100 g với 2,5 lít nước ấm. Cho uống
-
HEPATO
* Kháng Virus IBD, IB, ILT, PRRS, ASF, PED…
– Tăng bạch cầu Lympho B. Tăng bạch cầu Lympho T
– Tăng Globulins. Tăng miễn dịch, dịch thể & tế bào
* Phòng Ngừa Các Bệnh Do Virus, Vi Khuẩn Gây Ra
■ Dùng trước và sau chủng ngừa vaccin giúp cho việc hình thành hệ miễn dịch đạt hiệu quả cao nhất
■ Nâng cao hệ miễn dịch trong khu vực có nguy cơ dịch bệnh
■ Kích thích sinh hồng cầu trong các trường hợp thiếu máu
Thành phần:
Choline Chloride 100 mg; Carnitine 10mg; DL-Methionine 10 mg; Sorbitol 500 mg; Magnesium sulfate 100 mg; Dung môi (dịch chiết thảo dược) vđ
Cách dùng:
Lắc kỹ trước khi dùng.
– Gia cầm: 1ml/5-10 kg thể trọng, dùng liên tục 3-5 ngày.
– Gia súc: 1ml/7-10kg thể trọng, dùng liên tục 3-5 ngày
-
KHÁNG SINH VỊT
* Đặc Trị Vịt Khẹc
* Sưng Phù Đầu
* Bại Liệt – Tiêu Chảy
* Lymecycline
Thành phần:
Doxycycline Hyclate 50 mg; Gentamicin sulfate 25 mg; Vitamin A 30 Ul; Vitamin D3 15 Ul; Vitamin E 200 mcg; Tá dược Lymecycline
Cách dùng:
Pha vào nước uống hoặc trộn thức ăn.
– Gia cầm: 1 g/ 2,5 – 5 kg thể trọng (1g/ lít nước uống), liên tục 4-5 ngày.
Liều phòng: Bằng 1/2 liều trên.
-
LITONIC
* Đồng Phân Mới Ethanol β Aminophosphoric
* Giải Độc Gan – Giải Độc Thận
* Ứng Dụng Dược Chất Ethanol β Aminophosphoric & Silymarin Giải Độc Gan, Thận
■ Tăng quá trình thanh lọc thận
■ Chống viêm và thúc đẩy tái tạo mô thận
■ Ngăn chặn sự suy giảm thận trong điều trị bệnh truyền nhiễm – bệnh đường tiết niệu
■ Bệnh Gumboro – bệnh IB thể thận…
Thành phần:
Ethanol-β-aminophosphoric acid 100 mg, Sodium benzoate 10 mg, Dung môi Silymarin, Carnitine, Arginine
Cách dùng:
Pha vào nước uống hoặc cho uống trực tiếp; dùng liên tục 3 – 5 ngày.
– Gia cầm, thỏ: 1 lít/7-10 tấn thể trọng.
– Heo, bê, ngựa con, dê con, cừu non: 1 lít/ 10 tấn thể trọng
-
LOXIMOL
* ACETAMINOPHEN
* Tiêm 1 Liều Duy Nhất
* Giảm đau chống viêm hạ sốt từ trung bình đến nặng
Sưng tấy và cứng khớp do viêm xương khớp (viêm khớp do tổn thương niêm mạc khớp) và viêm khớp dạng thấp (viêm khớp do sưng niêm mạc khớp).
Thành phần:
Meloxicam 10 mg, Dung môi Acetaminophen, N-methyl-2-pyprolidone
Cách dùng:
– Trâu, bò: Tiêm dưới da 1 liều duy nhất: 1 ml/20 kg TT.
– Heo: Tiêm bắp 1 ml/30 kg TT. Lặp lại sau 24 giờ nếu cần.
– Ngựa: Tiêm tĩnh mạch 1 liều duy nhất 1 ml/15 kg TT
-
MECTIN 0.25
* Đặc Trị Nội Ngoại Ký Sinh Trùng
* Xổ Giun – Trị Ve Ghẻ
* Đặc Trị Nội Ngoại Ký Sinh Trùng
* Xổ Giun – Trị Ve Ghẻ
Thành phần:
Ivermectin 2.5 mg, Dung môi vđ
Cách dùng:
Chỉ tiêm dưới da.
– Gia cầm, dê, thỏ: 1 ml/ 5 – 7 kg thể trọng.
– Lợn, trâu, bò, cừu: 1 ml/ 10 – 15 kg thể trọng.
-
MEN TĂNG TRỌNG
* Gà, Vịt, Cút, Heo
* Bê, Nghé, Dê, Cừu
* Cứu Tinh Còi Cọc
* Thèm Ăn – Mau Tiêu – Nặng Cân
Thành phần:
Ẩm độ (max) 12%; Saccharomyces cerevisiae (min) 100 CFU; Vitamin A (min) 100.000 IU; D3 (min) 10.000 IU; E (min) 100 mg; B1 (min) 70 mg; B2 (min) 60 mg; B5 (min) 50 mg; B6 (min) 50 mg; Chất mang vừa đủ 1.000 g
Cách dùng:
– Đối với heo thịt: Trộn 1 kg với 200-300kg thức ăn. Cho ăn liên tục.
– Đối với heo con: Trộn 1 kg với 150-200kg thức ăn trong giai đoạn từ cai sữa đến xuất bán.
– Đối với gia cầm: Trộn 1 kg với 200kg thức ăn, cho ăn liên tục.
– Bê, nghé, dê, cừu: 1kg/250 kg thức ăn
-
MINEROL
* Calci-DCP -Hypophosphite
* Khoáng Vi Đa Lượng Hữu Cơ
* Dung Dịch Uống Chứa Khoáng Vi Đa Lượng Hữu Cơ Cung Cấp Cho Gia Cầm Đẻ – Thịt & Gia Súc
■ Ứng Dụng Công Nghệ Nano Hóa Các Khoáng Hữu Cơ
■ Giúp Phòng Và Trị Các Trường Hợp Yếu Chân, Bại Liệt, Còi Cọc, Chậm Lớn, Rụng Lông, Nứt Móng, Viêm Da
■ Cải Thiện Tình Trạng Gãy Xương, Vỏ Trứng Mỏng, Cắn Mổ Lông Trên Gà Thịt Và Gà Đẻ
Thành phần:
Calcium 6.500 mg; Phosphorus 12.000 mg; Sodium 9.000 mg; Manganese 200 mg; Zinc 450 mg; Iron 150 mg; Copper 450 mg; Sodium Selenite 40 mg; Cobalt 1 mg; Potassium 700 mg; Dung môi vđ
Cách dùng:
Pha vào nước uống hoặc cho uống trực tiếp:
– Gia cầm: 1 ml/2 lít nước uống (1 ml/10 kg thể trọng), liên tục 5 ngày.
– Bê, nghé, dê, cừu, heo: 15-30 ml/con, liên tục 5-7 ngày
