• OLIGO LAYER

    * Oligosaccharides

    * Giải Pháp Tạo Trứng

    • Cung cấp hàm lượng ADE & Protein tan trong nước
    • Cung cấp Amino Acid & khoáng vi đa lượng
    • Khai thác đúng hàm lượng Oxytetracycline và năng lượng Oligo giúp tăng trứng

    Thành phần:

    Oxytetracycline Hydrochloride 40 mg; Vitamin A 2.000 IU; D3 200 IU; E 0.5 mg; K3 0.5 mg; B2 1 mg; B12 5 mcg; PP 1 mg; Pantothenate calci 1 mg; DL- Methionine 4 mg; Lysine Hydrochloride 8 mg; Tá dược Oligosaccharides, Lactose

    Cách dùng:

    Pha vào nước uống hoặc trộn vào thức ăn.

    – Trị bệnh: 2-3g/5 kg thể trọng (2-3 g/lít nước uống), dùng liên tục 4-5 ngày.

    – Tăng trứng: 1-1,5 g/lít nước uống, dùng liên tục trong quá trình đẻ trứng.

    Trường hợp sản lượng trứng giảm đột ngột: Dùng liều gấp đôi.

  • OTIN E

    * Tan Trong Nước

    * Rụng Lông – Nứt Móng – Bung Cựa

    * PHÒNG CHỐNG RỤNG LÔNG NỨT MÓNG – CẮN MỔ

    * ĐỎ TÍCH, KÍCH MÀO, CẮN MỔ VÀNG CHÂN, VÀNG DA

    Thành phần:

    Ẩm độ (max) 12%; Vitamin E (min) 2.000 mg; Biotin (min) 5 mg; Fe (min-max) 2.200 – 5.000 mg; Cu (min-max) 400 – 800 mg; Zn (min-max) 1.500 – 3.000 mg; Mn (min-max) 1.000 – 2.000 mg; Co (min-max) 30 – 60 mg; Lysine (min) 1.000 mg; Methionine (min) 1.000 mg; Chất mang vừa đủ 1.000 g

    Cách dùng:

    – Liều chung: Pha vào nước uống 1g/10kg thể trọng.

    – Trộn ăn 1 kg/400 kg thức ăn cho gia súc, gia cầm ăn liên tục trong giai đoạn nuôi.

  • PV DINE

    * THUỐC SÁT TRÙNG ĐA NĂNG

    * PHỔ RỘNG – KÉO DÀI

    LƯU Ý: Bảo vệ mắt, mang găng tay và khẩu trang khi sử dụng. Tránh thuốc tiếp xúc với da, niêm mạc mắt. Để xa tầm tay trẻ em.

    Thành phần:

    PVP Iodine 100 mg, Dung môi vđ

    Cách dùng:

    – Tiêu độc xác chết: 10 ml/lít nước (1 %)

    – Sát trùng chuồng trại khi có dịch bệnh: 10 ml/2 lít nước (5 ‰)

    – Phun trực tiếp lên thú bệnh: 10 ml/4 lít nước (2,5 ‰)

    – Khử trùng chuồng trại, dụng cụ, xe vận chuyển gia súc, máng án, máng uống: 2 ml/lít nước (2‰)

    – Sát trùng tay, bầu vú: 15 ml/lít nước (15 ‰)

    – Thụt rửa tử cung sau khi sinh: 1.5 ml/lít nước (1,5 ‰)

    – Khử trùng nguồn nước uống dùng cho gia cầm, heo: 5 ml/4 lít nước (1,25 ‰).

  • QUINOCOX

    * KHÁNG CẦU TRÙNG RUỘT NON & MANH TRÀNG

    * Propionic acid •Diaveridine •Sulphaquinoxaline

    * Kháng cầu trùng dạng mới

    – Nhanh chóng làm lành những vị trí tổn thương trên niêm mạc ruột

    – Chống chảy máu, chống nhiễm khuẩn bội nhiễm

    Thành phần:

    Diaveridine hydrochloride 33 mg, Sulphaquinoxaline sodium 187 mg, Tá dược Sulfachlorpyrazine, Lactose

    Cách dùng:

    Pha vào nước uống hoặc trộn vào thức ăn.

    – Trị bệnh: 1g/ lít nước uống (1,5g/kg thức ăn hoặc 1g/5-7kg thể trọng), liên tục 3 ngày ngưng 2 ngày và dùng tiếp 2 ngày.

    – Phòng bệnh: 1 g/ 2 lít nước uống (1 g/kgthức ăn), liên tục 3 ngày.

    * Gà nuôi công nghiệp: Dùng lúc 10-12 ngày tuổi, lặp lại lúc 20-22 ngày tuổi.

    * Gà thả vườn: Dùng lúc 12-14 ngày tuổi, lặp lại lúc 28-30 ngày tuổi.

  • RI-AS

    * Nystatin

    * Amphotericin B

    * Giải Pháp Bội Nhiễm Nấm

    * Đặc Trị Nấm Nội Tạng

    * Nấm Diều – Nấm Phổi

    Thành phần:

    Nystatin 100.000 UI, Tá dược Amphotericin B, Lactose

    Cách dùng:

    Pha vào nước uống hoặc trộn vào thức ăn liên tục 7-10 ngày.

    – Nấm phổi, nấm nội tạng: Gia súc: 1 g/ 3 – 4kg thể trọng/ ngày (2g/kg thức ăn). Gia cầm: 1 g/5kg thể trọng/ ngày (pha 1 g/1 lít nước uống).

    – Nấm miệng, nấm diều, nấm thực quản, nấm dạ dày ruột: dùng 1/2 liều trên.

    – Phòng các bệnh do nấm và độc tố nấm: 1 g/1-2kg thức ăn, cho ăn liên tục 5-7 ngày

  • S.G.H

    * Protein Keratin

    * Vitamin E

    * Biotin

    * Kích Thích Ra Lông Đồng Loạt

    * Bung Cựa – Đỏ Mào

    • Dưỡng chất chiết suất từ tảo Spirulina
    • Acid béo hữu cơ
    • Keratin, Vitamin E, Biotin

    Thành phần:

    Ẩm độ (max) 12%; Casein (min) 1.000 mg; Lysine (min) 14.000 mg; Methionine (min) 35.000 mg; Vitamin E (min) 3.000 IU; Chất mang vừa đủ 1.000 g

    Cách dùng:

    – Gia cầm: Pha 1 g/1 lít nước uống (hoặc 1g/10kg thể trọng), liên tục 5-7 ngày.

    – Gia súc: Trộn 1 kg với 200kg thức ăn , cho ăn liên tục 7-10 ngày

  • SPEC-LIN

    * Glycopeptid

    * Đặc Trị Hồng Lỵ – Viêm Phổi

    – Đặc trị hồng lỵ

    – Viêm phổi, coryza

    – Viêm rốn

    – Viêm ruột hoại tử

    Thành phần:

    Spectinomycin Hydrochloride 100 mg, Lincomycin Hydrochloride 50 mg, Dung môi Glycopeptid, PEG 400

    Cách dùng:

    Tiêm bắp, dùng liên tục 3 – 4 ngày.

    – Heo lớn, dê, cừu, bê, nghé: 1ml/10kg thể trọng. Ngày đầu tiên có thể tiêm 2 lần/ngày, sau đó tiêm 1 lần/ngày.

    – Heo con, gia cầm: 1ml/ 5kg thể trọng, ngày 1 – 2 lần.

  • SUPER U.G.F

    * Tăng Chất Lượng Quầy Thịt

    * Chắc Thịt, Nặng Cân, Đạt Trọng Lượng Xuất

    * Dinh Dưỡng Heo Thịt

    + Tạo Nạc – Bung Đùi – Nở Mông Vai

    + Đỏ thịt hồng hào mượt lông

    Thành phần:

    Ẩm độ (max) 12%; Saccharomyces cerevisiae (min) 100 CFU; Fe (min-max) 20.000 – 50.000 mg; Cu (min-max) 1.200 – 2.500 mg; Zn (min-max) 15.000 – 25.000 mg; Mn (min-max) 20.000 – 40.000 mg; Se (min-max) 5 – 10 mg; Lysine (min) 500 mg; Methionine (min) 200 mg; A (min) 100.000 IU; D3 (min) 3.000 IU; E (min) 100 mg; B1 (min) 100 mg; B2 (min) 100 mg; B5 (min) 50 mg; B6 (min) 110 mg; PP (min) 100 mg; B12 (min) 150 µg; Chất mang vừa đủ 1.000 g

    Cách dùng:

    – Trộn 1 kg với 300 – 400 kg thức ăn cho gia súc, gia cầm liên tục trong giai đoạn nuôi. Thúc bán 1kg/200 kg thức ăn, liên tục 5-7 ngày.

  • TILMIGEN-GC

    * Tilmicosin 10 – Gentamicin 4 – Lemecy 15

    * Tilmigen-GC được phối chế bởi Tilmicosin và Gentamicin cùng thành phần tá dược đặc biệt Lemecy

    Mycoplasma Gallisepticum M. Synoviae, C-CRD

    Viêm ruột hoại tử

    ORT do Ornithobacterium Rhinotracheale

    Thành phần:

    Tilmicosin phosphate 100 mg, Gentamicin sulfate 40 mg, Dung môi Lemecy, PG, PEG 400, N-methyl-2-pyprolidone

    Cách dùng:

    Pha 1 ml/ lít nước uống (1 ml/5-10 kg TT), dùng liên tục 3-5 ngày. Liệu trình điều trị có thể kéo dài thêm 1-2 ngày sau khi hết các triệu chứng bệnh.

    Lưu ý: Có thể bổ sung Bromhexin vào dung dịch Tilmigen-GC đã pha loãng (nếu cần). Nên bổ sung Protesol cho gia cầm sau khi dùng thuốc.

  • TOCO-K

    * Dinh Dưỡng K – C – A – E

    * Nhóm Vitamin B

    * Cầm Máu & Chống Vỡ Thành Mạch Máu

    * Ngăn Ngừa Các Trường Hợp Xuất Huyết Trong Các Bệnh Truyền Nhiễm

    Thành phần:

    Ẩm độ (max) 12%; Vitamin K3 (min) 5.000 mg; C (min) 7.000 mg; A (min) 25.000 IU; E (min) 200 mg; B1 (min) 100 mg; Chất mang vừa đủ 1.000 g

    Cách dùng:

    Pha vào nước cho uống hoặc trộn vào thức ăn với liều: 2g/1 lít nước hoặc 1 g/1 kg thức ăn, dùng liên tục trong quá trình hỗ trợ điều trị bệnh.

  • TYL-SUL

    * Đặc Trị Hen Ghép

    * Tiêu Chảy – Viêm Ruột

    Thành phần:

    Tylosin tartrate 25 mg, Sulfadimidine sodium (Sulfamethazine sodium) 80 mg, Tá dược Trimthoprim, Azithromycin

    Cách dùng:

    Pha vào nước uống hoặc trộn vào thức ăn, dùng liên tục 3-5 ngày.

    – Gia cầm (trị tiêu chảy phân trắng, phân xanh, phân sáp, phân sống, phân lẫn máu): 2-2,5 g/5 kg thể trọng (pha 1- 1,5 g/lít nước).

    – Gia súc: 1 g/5 kg thể trọng (1,25-1,5 kg/tấn thức ăn).

    Liều phòng: bằng ½ liều trên

  • ZUTIDYL-XL

    * Tildipirosin Giải Pháp Điều Trị

    * Nhiễm Trùng Phức Hợp Đường Hô Hấp Tiên Tiến Nhất

    Cấu trúc mới ức chế quá trình tổng hợp của protein vi khuẩn, đặc biệt lại có tác dụng diệt khuẩn bởi thuốc đạt nồng độ cao trong huyết tương

    Hấp thu cực nhanh – Tác dụng kéo dài. Phân bố cực tốt đến mô phổi và cá vị trí nhiễm trùng. Không lờn thuốc do gắn nhiều vị trí Ribosome so với thuốc khác. Dùng cho vật nuôi ở mọi lứa tuổi.

    Thành phần:

    Tildipirosin 40 mg, Dung môi vđ

    Cách dùng:

    Tiêm bắp 1 liều duy nhất: 1ml/ 10 kg thể trọng.

Gần Đây Xem
Loại