DOXFLOR
* Josamycin Hàm lượng cao
* Josamycin 10.000
* Doxycycline 6.000
* Bromhexin 1.000
* Florfenicol 6.000
* Đặc Trị Suyễn Heo
* Thở Thể Bụng
* C-CRD, ORT, Thương Hàn
Thành phần:
Doxycycline hyclate 50 mg, Florfenicol 50 mg, Bromhexin hydrochloride 10 mg, Tá dược Josamycin, Lactose
Cách dùng:
Pha vào nước uống hoặc trộn vào thức ăn, dùng liên tục 5-7 ngày.
– Gia cầm, heo con: 1 g/10kg thể trọng/ngày hoặc trộn 1 kg/500kg thức ăn (1 g/ 2 lít nước uống).
– Heo lớn, bê, nghé, dê, cừu: 1g/12-15kg thể trọng/ngày hoặc trộn 1 kg/650-700kg thức ăn (2g/ 3 lít nước uống).
Liều phòng: Bằng ½ liều trên.
Sản Phẩm Liên Quan
■ Glutathione
■ Vitamin nhóm B
■ Beta Glucan
■ Ethanol β Aminophosphoric
* Tăng Cường Kháng Thể – Phòng Chống Bội Nhiễm – Chống Viêm Gan – Thận
- Phòng Và Hỗ Trợ Điều Trị Bệnh GUMBORO
- Tăng Sức Đề Kháng
- Giảm Triệu Chứng Bệnh
- Phòng Ngừa Bệnh Kế Phát
Thành phần:
Vitamin B1 600 mg; B2 300 mg; B6 300 mg; PP 6.000 mg; K3 5.000 mg; C 20.000 mg; Paracetamol 4.000 mg; Methionine 4.000 mg; Lysine Hydrochloride 1.000 mg; Potassium citrate 15.000 mg; Sodium citrate 10.000 mg; Phenylbutazone sodium 2 mg; Tá dược đặc biệt vđ
Cách dùng:
Pha vào nước uống, dùng liên tục 3 ngày.
– Liều chung: 1g/ lít nước uống.
* Tăng Chất Lượng Quầy Thịt
* Chắc Thịt, Nặng Cân, Đạt Trọng Lượng Xuất
* Dinh Dưỡng Heo Thịt
+ Tạo Nạc – Bung Đùi – Nở Mông Vai
+ Đỏ thịt hồng hào mượt lông
Thành phần:
Ẩm độ (max) 12%; Saccharomyces cerevisiae (min) 100 CFU; Fe (min-max) 20.000 – 50.000 mg; Cu (min-max) 1.200 – 2.500 mg; Zn (min-max) 15.000 – 25.000 mg; Mn (min-max) 20.000 – 40.000 mg; Se (min-max) 5 – 10 mg; Lysine (min) 500 mg; Methionine (min) 200 mg; A (min) 100.000 IU; D3 (min) 3.000 IU; E (min) 100 mg; B1 (min) 100 mg; B2 (min) 100 mg; B5 (min) 50 mg; B6 (min) 110 mg; PP (min) 100 mg; B12 (min) 150 µg; Chất mang vừa đủ 1.000 g
Cách dùng:
– Trộn 1 kg với 300 – 400 kg thức ăn cho gia súc, gia cầm liên tục trong giai đoạn nuôi. Thúc bán 1kg/200 kg thức ăn, liên tục 5-7 ngày.
* 5 trong 1
* Hàm lượng cao
* Fosfomycin
* Erythromycin
* Azithromycin
* Polymyxins
* Acetyl Cystein
* Đặc Trị Hen, Hen Ghép
* Sưng Phù Mặt Và Mắt
Thành phần:
Fosfomycin sodium 50 mg, Erythromycin thiocyanate 50 mg, Tá dược Azithromycin, Polymyxins, Acetyl Cystein
Cách dùng:
Pha vào nước uống hoặc trộn thức ăn
– Trị bệnh: 1 g/7-10 kg thể trọng (1g/1-2 lít nước uống hoặc trộn 1 g/kg thức ăn), dùng liên tục 3-5 ngày.
– Liều phòng: 1/2 liều trên. Liệu trình dùng thuốc trộn thức ăn là 14 ngày.
* Tan Trong Nước
* Rụng Lông – Nứt Móng – Bung Cựa
* PHÒNG CHỐNG RỤNG LÔNG NỨT MÓNG – CẮN MỔ
* ĐỎ TÍCH, KÍCH MÀO, CẮN MỔ VÀNG CHÂN, VÀNG DA
Thành phần:
Ẩm độ (max) 12%; Vitamin E (min) 2.000 mg; Biotin (min) 5 mg; Fe (min-max) 2.200 – 5.000 mg; Cu (min-max) 400 – 800 mg; Zn (min-max) 1.500 – 3.000 mg; Mn (min-max) 1.000 – 2.000 mg; Co (min-max) 30 – 60 mg; Lysine (min) 1.000 mg; Methionine (min) 1.000 mg; Chất mang vừa đủ 1.000 g
Cách dùng:
– Liều chung: Pha vào nước uống 1g/10kg thể trọng.
– Trộn ăn 1 kg/400 kg thức ăn cho gia súc, gia cầm ăn liên tục trong giai đoạn nuôi.
Lymecycline 1.500
Azithromycin 36.800
Tilmicosin 1.000
Bromhexin 100
Lộ Trình Điều Trị Hô Hấp Phức Hợp 3 Ngày
- Đặc Trị CRD, CCRD
- Coryza, E.coli
Thành phần:
Azithromycin dihydrate 36,8 mg, Tilmicosin phosphate 100 mg, Bromhexin hydrochloride 10 mg, Tá dược Lymecycline, Lactose
Cách dùng:
– Liều dùng: Pha 1 gam/1,5 lít nước hoặc 1kg/10.000 kg thể trọng. Uống liên tục 3 ngày.
* Tăng Cường Miễn Dịch
– Kích thích hệ miễn dịch bằng Beta-Glucan
– Hoàn chỉnh dưỡng chất cho việc sản sinh hồng cầu và bạch cầu
Thành phần:
Ẩm độ (max) 12%; Beta-Glucan (min) 2.500 mg; Sorbitol (min) 5.000 mg; Methionine (min) 1.000 mg; Lysine (min) 1.000 mg; Vitamin C (min) 10.000 mg; Chất mang vừa đủ 1.000 g
Cách dùng:
Pha vào nước uống hoặc trộn vào thức ăn theo liều 1 g/1 lít nước hoặc 10g/ 5kg thức ăn, liên tục trong 3-4 ngày.
* Nystatin
* Amphotericin B
* Giải Pháp Bội Nhiễm Nấm
* Đặc Trị Nấm Nội Tạng
* Nấm Diều – Nấm Phổi
Thành phần:
Nystatin 100.000 UI, Tá dược Amphotericin B, Lactose
Cách dùng:
Pha vào nước uống hoặc trộn vào thức ăn liên tục 7-10 ngày.
– Nấm phổi, nấm nội tạng: Gia súc: 1 g/ 3 – 4kg thể trọng/ ngày (2g/kg thức ăn). Gia cầm: 1 g/5kg thể trọng/ ngày (pha 1 g/1 lít nước uống).
– Nấm miệng, nấm diều, nấm thực quản, nấm dạ dày ruột: dùng 1/2 liều trên.
– Phòng các bệnh do nấm và độc tố nấm: 1 g/1-2kg thức ăn, cho ăn liên tục 5-7 ngày
* Protein Keratin
* Vitamin E
* Biotin
* Kích Thích Ra Lông Đồng Loạt
* Bung Cựa – Đỏ Mào
- Dưỡng chất chiết suất từ tảo Spirulina
- Acid béo hữu cơ
- Keratin, Vitamin E, Biotin
Thành phần:
Ẩm độ (max) 12%; Casein (min) 1.000 mg; Lysine (min) 14.000 mg; Methionine (min) 35.000 mg; Vitamin E (min) 3.000 IU; Chất mang vừa đủ 1.000 g
Cách dùng:
– Gia cầm: Pha 1 g/1 lít nước uống (hoặc 1g/10kg thể trọng), liên tục 5-7 ngày.
– Gia súc: Trộn 1 kg với 200kg thức ăn , cho ăn liên tục 7-10 ngày
* Chlorpheniramin Maleate
* PARA + C + ASPIRIN + ĐIỆN GIẢI
- Hạ Sốt – Bù Điện Giải
- Tăng Sức Đề Kháng
- Chống Nóng
- Giảm tăng tiết dịch đường hô hấp
Thành phần:
Acetyl salicylic acid 50 mg; Paracetamol 100 mg; Ascorbic, acid 200 mg; Potassium chloride 36 mg; Sodium chloride 30 mg; Tá dược vđ
Cách dùng:
Pha vào nước uống hoặc trộn vào thức ăn.
– Gia cầm: 1 g/15-20 kg thể trọng/ngày (Pha 1g / 2,5-3 lít nước uống hoặc trộn 1 g/2 kg thức ăn).
– Gia súc: 1 g/20-25kg thể trọng/ngày (Pha 1 g/4 lít nước uống hoặc trộn 1 g/3kg thức ăn). Cho vật nuôi uống liên tục đến khi hết triệu chứng sốt hoặc mất nước. Có thể dùng phối hợp với kháng sinh trong điều trị các bệnh nhiễm trùng.
* Bromhexin
* Menthol
- Thông Khí Quản
- Giảm Ho, Khẹc,
- Khò Khè, Vẩy Mỏ
Thành phần:
Bromhexin Hydrochloride 5 mg, Tá dược Menthol, Lactose
Cách dùng:
Pha vào nước uống hoặc trộn vào thức ăn.
– Gia súc, gia cầm: 1 g/ 5—7kg thể trọng (pha 1 g/ lít nước uống hoặc trộn 50g/25kg thức ăn).
Lưu ý: Kết hợp dùng kháng sinh trong điều trị các bệnh nhiễm trùng đường hô hấp.
* Đặc Trị Vịt Khẹc
* Sưng Phù Đầu
* Bại Liệt – Tiêu Chảy
* Lymecycline
Thành phần:
Doxycycline Hyclate 50 mg; Gentamicin sulfate 25 mg; Vitamin A 30 Ul; Vitamin D3 15 Ul; Vitamin E 200 mcg; Tá dược Lymecycline
Cách dùng:
Pha vào nước uống hoặc trộn thức ăn.
– Gia cầm: 1 g/ 2,5 – 5 kg thể trọng (1g/ lít nước uống), liên tục 4-5 ngày.
Liều phòng: Bằng 1/2 liều trên.
* Glycopyrronium
* COPD-LAMA
* Glycopyrronium
* Vịt Khẹc – Ghép Tiêu Chảy
* Đặc Trị Hen, Hen Ghép
* Tiêu Chảy, Vịt Khẹc
Thành phần:
Colistin sulfate 400 000 Ul, Tylosin tartrate 50 mg, Tá dược Glycopyrronium, Lactose
Cách dùng:
Pha vào nước uống hoặc trộn vào thức ăn, dùng liên tục 3-5 ngày.
– Gia cầm nhỏ: 2 g/ 3 kg trọng lượng (100 g/ 30 lít nước uống).
– Gia cầm lớn: 1 g/2 kg trọng lượng (100 g/ 50 lít nước) liên tục 3-5 ngày.
Liều phòng: Bằng 1/2 liều trên.


