• AMOX-LA

    * Bào Chế Công Nghệ Mới

    * Ứng Dụng Nano Hóa Trong Hỗn Dịch

    * Giải Pháp Nano Hóa Giúp:

    – Các hạt phân tử Amoxicillin hấp thu hoàn toàn

    – Dễ tiêm do độ phân tán tốt

    – khắc phục các tình trạng bị Áp xe (Abscess)

    – hiệu quả vượt trội so với dạng hỗn dịch

    Đặc Trị MMA – Viêm Vú – Viêm Tử Cung – Trị Nhiễm Trùng Do Vi Khuẩn

    Thành phần:

    Amoxicillin trihydrate 300 mg, Dung môi Nano hóa

    Cách dùng:

    Tiêm bắp hoặc tiêm dưới da. Lắc kỹ trước khi dùng.

    – Liều chung: 1 ml/20-25 kg thể trọng

    + Trâu, bò lặp lại sai 72 giờ (3 ngày)

    + Heo, dê, cừu lặp lại sau 48 giờ (2 ngày)

  • ANICIDE

    * THUỐC SÁT TRÙNG THẾ HỆ MỚI, PHỔ RỘNG, AN TOÀN CHO VẬT NUÔI

    * KHÔNG ĂN MÒN DỤNG CỤ, THIẾT BỊ

    Lưu ý: Bảo vệ mắt, mang găng tay và

    khẩu trang khi sử dụng. Tránh thuốc

    tiếp xúc với da, niêm mạc mắt. Để xa

    tầm tay trẻ em.

    Thành phần:

    Cocobenzyl dimethyl ammonium chloride 100 mg; Dung môi vđ

    Cách dùng:

    – Sát trùng định kỳ chuồng trại chăn nuôi: nồng độ pha loãng 1:400 (2,5 ml/lít nước), phun 300 ml dung dịch thuốc/m2 nền chuồng, 1-2 tuần/lần.

    – Hố sát trùng, nhúng giày, ủng và bánh xe: pha loãng tỉ lệ 1:100 (10 ml/lítnước), thay dung dịch thuốc mỗi tuần.

    – Sát trùng không khí bằng máy phun sương: Pha loãng với tỉ lệ 1:400, phun 1 lít dung dịch thuốc/100 m3 không gian.

    – Khử trùng nguồn nước: Pha loãng tỉ lệ 1:2.000 (0,5 ml/lít nước).

  • ASPIDOL

    * Chlorpheniramin Maleate

    * PARA + C + ASPIRIN + ĐIỆN GIẢI

    • Hạ Sốt – Bù Điện Giải
    • Tăng Sức Đề Kháng
    • Chống Nóng
    • Giảm tăng tiết dịch đường hô hấp

    Thành phần:

    Acetyl salicylic acid 50 mg; Paracetamol 100 mg; Ascorbic, acid 200 mg; Potassium chloride 36 mg; Sodium chloride 30 mg; Tá dược vđ

    Cách dùng:

    Pha vào nước uống hoặc trộn vào thức ăn.

    – Gia cầm: 1 g/15-20 kg thể trọng/ngày (Pha 1g / 2,5-3 lít nước uống hoặc trộn 1 g/2 kg thức ăn).

    – Gia súc: 1 g/20-25kg thể trọng/ngày (Pha 1 g/4 lít nước uống hoặc trộn 1 g/3kg thức ăn). Cho vật nuôi uống liên tục đến khi hết triệu chứng sốt hoặc mất nước. Có thể dùng phối hợp với kháng sinh trong điều trị các bệnh nhiễm trùng.

  • ASTRYL

    * Foscin – Meloxicam – L-arginine

    * Giải Độc Gan – Chống Viêm – Giảm Đau

    * Hiệu Quả Vượt Trội Cho 1 Mũi Tiêm

    – Kháng Sinh

    – Kháng Viêm

    – Giảm Đau

    – Hạ Sốt

    – Giải độc gan

    Hấp thu nhanh, phát triển kéo dài, phân bố thuốc cao ở phổi, gan, thận, da, xương, hệ thống bạch huyết. Tránh tình trạng lờn thuốc.

    Thành phần:

    Enrofloxacin 100 mg, Dung môi Arginine, NSAIDS, Hytison

    Cách dùng:

    Tiêm bắp hoặc dưới da 1 liều duy nhất.

    – Trâu, bò, heo: 1ml/13-15 kg thể trọng.

    Lặp lại sau 48 giờ trong trường hợp điều trị bệnh viêm phổi do Mycoplasma hoặc bệnh thương hàn nặng.

  • AZIFLUNIXIN

    * Phenimin

    * Kháng Viêm

    * Trị Nhiễm Khuẩn Đường Hô Hấp, Tiêu Hóa, Tiết Niệu, Sinh Dục, Da Và Mô Mềm

    – Kháng Sinh Thế Hệ Mới Phổ Rộng

    – Hiệu Lực Cao Với Mycoplasma, Vi Khuẩn Gram (+) Và Vi Khuẩn Gram (-)

    – Kháng Viêm – Giảm Đau – Hạ Sốt

    Thành phần:

    Azithromycin dihydrate 100 mg, Flunixin meglumine 4,4 mg, Dung môi Florfenicol, Chlorpheniramin, N-methyl-2-pyprolidone

    Cách dùng:

    – Tiêm bắp: 1 ml/20 kg thể trọng/lần/ngày, trong vòng 3-5 ngày. Không tiêm quá 20 ml/ vị trí (trâu, bò) và 5-10ml/vị trí (heo, dê, cừu)

  • AZITIL PLUS

    Lymecycline 1.500

    Azithromycin 36.800

    Tilmicosin 1.000

    Bromhexin 100

    Lộ Trình Điều Trị Hô Hấp Phức Hợp 3 Ngày

    • Đặc Trị CRD, CCRD
    • Coryza, E.coli

    Thành phần:

    Azithromycin dihydrate 36,8 mg, Tilmicosin phosphate 100 mg, Bromhexin hydrochloride 10 mg, Tá dược Lymecycline, Lactose

    Cách dùng:

    – Liều dùng: Pha 1 gam/1,5 lít nước hoặc 1kg/10.000 kg thể trọng. Uống liên tục 3 ngày.

  • BROMHEXIN

    * Bromhexin

    * Menthol

    • Thông Khí Quản
    • Giảm Ho, Khẹc,
    • Khò Khè, Vẩy Mỏ

    Thành phần:

    Bromhexin Hydrochloride 5 mg, Tá dược Menthol, Lactose

    Cách dùng:

    Pha vào nước uống hoặc trộn vào thức ăn.

    – Gia súc, gia cầm: 1 g/ 5—7kg thể trọng (pha 1 g/ lít nước uống hoặc trộn 50g/25kg thức ăn).

    Lưu ý: Kết hợp dùng kháng sinh trong điều trị các bệnh nhiễm trùng đường hô hấp.

  • CHELATOX

    * Resveratrol – Propionic

    * Đặc Hiệu Tiêu Chảy Cấp

    * Các Trường Hợp Tiêu Chảy Không Rõ Nguyên Nhân

    * Ứng Dụng Dược Chất Resveratrol, Propionic Cùng Với Nhóm Acid Hữu Cơ Mang Đến Lợi Ít

    ■ Tiêu diệt vi khuẩn, virus, nấm gây bệnh…

    ■ Trung hòa và phá vỡ độc tố do mầm bệnh gây ra

    ■ Nhanh chóng làm lành những vị trí tổn thương trên niêm mạc ruột

    ■ Làm tăng diện tích thấp thu chất dinh dưỡng bằng cách tăng chiều dài nhung mao, ruột non

    ■ Tăng độ hòa tan khoáng, vitamin, đặc biệt là ADE và chất béo, tăng hấp thu đạm

    Thành phần:

    Propionic acid 100 mg; Formic acid 30mg; Lactic acid 15 mg; Malic acid 10mg; Tartaric acid 10 mg; Phosphoric acid 12 mg; Citric acid 25 mg; Sorbitol 50 mg; Copper 6 mg; Tá dược vđ

    Cách dùng:

    Pha vào nước uống: 1 ml/1-2 lít nước uống hoặc 1ml/15-20 kg thể trọng.

  • CHYMOSIN

    * Chống Viêm – Giảm Phù Nề, Sưng Đau

    * Phá Hủy MÀNG Casein Và Fibrin

    * Giải quyết triệt để các tình trạng tái phát bằng cơ chế Phá Hủy Casein Và Fibrin trong các bệnh

    – ORT

    – Bại huyết

    – ILT

    – Hội chứng sưng phù đầu

    – Coryza

    – CRD

    – CCRD

    – E.coli

    Hội chứng hô hấp phức hợp trên lợn như: MH, APP, Viêm Phổi Thanh Dịch…

    Thành phần:

    Alfa-chymotrypsin 4 mg, Trypsin 1 mg, Dung môi PEG 400, N-methyl-2-pyprolidone

    Cách dùng:

    * Pha vào nước với liều:

    – Gà, vịt (tùy vào mức độ tích casein): 1 ml/5-10 kg thể trọng. Dùng liên tục 3-5 ngày.

  • CHYMOSIN XL

    * Giải Pháp Casein & Fibrin

    * Tác Dụng 48 Giờ

    * 5 trong 1

    * Giải quyết triệt để các tình trạng tái phát bằng cơ chế Phá hủy màng Casein Và Fibrin trong các bệnh

    – ORT

    – Bại huyết

    – ILT

    – Hội chứng sưng phù đầu.

    – Coryza

    – CRD

    – CCRD

    – E.coli

    Hội chứng hô hấp phức hợp trên lợn như: MH, APP, Viêm Phổi Thanh Dịch…

    Thành phần:

    Alfa-chymotrypsin 8 mg, Trypsin 2 mg, Hyaluronic acid 0,1 mcg, Dung môi, Lysozyme, Serratio peptidase

    Cách dùng:

    Tiêm bắp hoặc tiêm cục bộ.

    Lặp lại sau 48 giờ.

    – Heo: 1 ml/20-30 kg thể trọng.

    – Gia cầm: 1ml/10-15 kg thể trọng.

  • CK-COX

    * Toltrazuril – Amprolium

    * Trị Cầu Trùng Gây Tiêu Ra Máu

    * Giải Pháp Phối Hợp 2 Kháng Cầu Trùng Giúp Hiệu Lực Bội Tăng.

    – Toltrazuril – Amprolium được phối chế tiêu diệt cầu trùng ở tất cả các giai đoạn nội bào, ngăn chặn sự bài xuất bào tử làm gián đoạn vòng đời của ký sinh trùng. Dùng phòng và trị bệnh cầu trùng trên gà và gà tây, giảm thiểu thiệt hại và các tổn thương do cầu trùng gây ra; cải thiện sức khỏe và năng suất của gia cầm bị nhiễm bệnh.

    – Đặc tính ưu việt là biên độ an toàn cao, tác dụng nhanh, khó xảy ra tình trạng kháng thuốc

    Thành phần:

    Toltrazuril 25 mg, Dung môi đặc biệt Amprolium, VIVAPUR MCG 950K, Propylene Glycol

    Cách dùng:

    Pha vào nước uống, liên tục 2 ngày/ đợt.

    Lặp lại sau 5 ngày nếu cần thiết.

    – Phòng bệnh: 1ml/ lít nước uống (1ml/ 3,5kg thể trọng), dùng lúc 1 tuần tuổi, lặp lại lúc 2 tuần tuổi.

    – Trị bệnh: 1,5 ml/ lít nước uống

  • CRD 2009

    * Tylvalosin 15.000

    * Sulfonamide

    * Spiramycin

    * Trimethoprim

    * Tylvalosin là kháng sinh mới nhất mạnh hơn gấp 10 lần Tylosin

    – Hấp thu nhanh, sinh khả dụng mạnh, đạt nồng độ trong huyết tương cao, phân bố rộng trên đường hô hấp

    – Điều trị CRD – Viêm Phổi – Viêm Xoang Mũi – Viêm Túi Khí – Viêm Ruột Hoại Tử – Hồng Lỵ

    Thành phần:

    Spiramycin adipate 125.000 UI, Trimethoprim 16 mg, Tá dược Tylvalosin, Sulfonamide

    Cách dùng:

    Pha vào nước uống, dùng liên tục 3-5ngày.

    – Liều chung: 1g/7-10kg thể trọng (1g/ 1-2 lít nước uống).

    Liều phòng: Bằng ½ liều trên.

  • CRD-TOP

    * Tilmicosin 100

    * Florfenicol 100

    * Glycylcycline 150

    * Giải Pháp Phối Hợp Đa Kháng Sinh Giúp Hiệu Lực Bội Tăng.

    C-CRD, vịt khẹc, tụ huyết trùng, thương hàn, viêm phổi, viêm phổi-màng phổi, E. coli do Mycoplasma spp., Pasteurella spp., Salmonella spp., Actinobacillus spp., Streptococcus spp., E. coli. và các vi khuẩn Gram (+), Gram (-) gây ra trên heo, gia cầm.

    Thành phần:

    Tilmicosin phosphate 100 mg, Florfenicol 100 mg, Dung môi Glycylcycline, PG + Glyceral

    Format

    Cách dùng:

    – Heo và gia cầm: Pha 1ml /1-2 lít nước uống (1ml/10kg TT), dùng liên tục 3-7 ngày.

    – Phòng bệnh: dùng ½ liều trên, liên tục 2-3 ngày.

  • DOXFLOR

    * Josamycin Hàm lượng cao

    * Josamycin 10.000

    * Doxycycline 6.000

    * Bromhexin 1.000

    * Florfenicol 6.000

    * Đặc Trị Suyễn Heo

    * Thở Thể Bụng

    * C-CRD, ORT, Thương Hàn

    Thành phần:

    Doxycycline hyclate 50 mg, Florfenicol 50 mg, Bromhexin hydrochloride 10 mg, Tá dược Josamycin, Lactose

    Cách dùng:

    Pha vào nước uống hoặc trộn vào thức ăn, dùng liên tục 5-7 ngày.

    – Gia cầm, heo con: 1 g/10kg thể trọng/ngày hoặc trộn 1 kg/500kg thức ăn (1 g/ 2 lít nước uống).

    – Heo lớn, bê, nghé, dê, cừu: 1g/12-15kg thể trọng/ngày hoặc trộn 1 kg/650-700kg thức ăn (2g/ 3 lít nước uống).

    Liều phòng: Bằng ½ liều trên.

  • DOXYSONE-LA

    * Doxy-Flor Hàm Lượng Cao

    * Sốt Không Rõ Nguyên Nhân

    * Giải Quyết Nhiều Mầm Bệnh – Sốt Không Rõ Nguyên Nhân

    – Tác Dụng Nhanh – Kéo Dài 48 Giờ

    – Giảm Sự Đối Kháng Của Vi Khuẩn

    – Giảm Chi Phí Trong Điều Trị Bệnh

    Thành phần:

    Florfenicol 200 mgm, Doxycycline hyclate 100 mg, Bromhexine hydrochloride 5 mg, Dung môi vđ

    Cách dùng:

    – Tiêm sâu vào bắp thịt: 1 ml/10 kg.

    Lặp lại sau 48 giờ.

  • DUNG MÔI TIÊM

    * Dùng Pha Loãng Thuốc Tiêm Khi Kết Hợp Nhiều Sản Phẩm

    * Dung Môi Pha Loãng Đặc Biệt Cải Thiện Nhiều Công Dụng

    – Sử Dụng Trong Các Trường Hợp Phối Hợp Với Nhiều Sản Phẩm Khác

    – Làm Chất Dẫn Giúp Cho Thuốc Hấp Thu Tốt

    – Dùng Làm Pha Loãng Liều Sử Dụng Khi Sản Phẩm Cần Sử Dụng

    Không Hòa Tan Trong Nước

    Thành phần:

    1,2-Dihydroxypropane 200 mg, Phenylcarbinol 10 mg, Nước cất vđ

    Cách dùng:

    Tỉ lệ pha loãng tùy theo nhu cầu sử dụng nhưng không nên vượt quá 5 lần.

Gần Đây Xem
Loại